582 72 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 582 74

Mã Bưu Chính 582 73 - Linköping, Östergötland

Thành Phố Ưu TiênLinköping
Khu vực Mã Bưu Chính 582 738 km²
Dân số6952
Dân số nam3516 (50,6%)
Dân số nữ3436 (49,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +58,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +18,9%
Độ tuổi trung bình37 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới35,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,4 năm
Mã Vùng13
Giờ địa phươngThứ Hai 14:19
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ58.42968953681491° / 15.619832276778295°
Mã Bưu Chính liên quan582 72582 74582 75582 76582 77582 78

Bản đồ Mã Bưu Chính 582 73

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 582 73

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số4391517958496952
Mật độ dân số547,6 / km²645,9 / km²729,5 / km²867,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 582 73 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 18,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 582 73+58,3%+34,2%+18,9%
Linköping+44,4%+24%+15%
hạt Östergötland+13,6%+10,2%+7,6%
Thụy Điển+19,2%+14,2%+10,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 582 73

Độ tuổi trung bình: 37 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 582 7337 năm38,4 năm35,6 năm
Linköping37 năm38,4 năm35,6 năm
hạt Östergötland40,8 năm42,1 năm39,6 năm
Thụy Điển40,8 năm41,8 năm39,8 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 582 73

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5212200413
5-9192181373
10-14179171350
15-19243225469
20-24362317679
25-29301254555
30-34241220462
35-39238219457
40-44236220456
45-49227214442
50-54204195399
55-59187186374
60-64188194383
65-69162173335
70-74119134253
75-7992115208
80-8471100171
85 cộng61119180
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 582 73

Mật độ dân số: 867,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 582 7369528 km²867,1 / km²
Linköping10209646,1 km²2216 / km²
hạt Östergötland44229014.655,1 km²30,2 / km²
Thụy Điển9,6 triệu449.151,6 km²21,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 582 73

Dân số ước tính từ năm 1700 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 582 73
 Mã Vùng 13: 76%
 Mã Vùng 10: 7,9%
 Mã Vùng 70: 5,1%
 Khác: 11%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 582 73

582 73 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 30,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 15,1%
 Công nghiệp: 14,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9%
 Ô tô: 6,6%
 Khác: 24,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe2429,5 năm4.13,5
Sửa chữa xe hơi2028,7 năm4.12,9
Đại Lý Xe Mới1131,5 năm4.01,6
Bất Động Sản1427,9 năm4.42,0
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước921,2 năm4.31,3
Lắp đặt điện124.21,7
Ngành xây dựng khác133.81,9
Nhà Thầu Chính2627,7 năm3.83,7
Bán sỉ máy móc4130,8 năm3.65,9
Bán sỉ vật liệu xây dựng2330,4 năm4.33,3
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại104.21,4
Xây dựng các tòa nhà2527,8 năm4.53,6
Đại lí bán sỉ4936,3 năm4.27,0
Dịch vụ xây dựng công nghệ824,8 năm4.51,2
Pháp lí và tài chính64.80,9
Quản lí đoàn thể1019,4 năm4.71,4
Quán cà phê63.90,9
Bán lẻ đồ chơi và trò chơi63.60,9
Các cửa hàng đồ nội thất233.83,3
Cửa Hàng Bách Hóa113.81,6
Cửa hàng phần cứng4128,3 năm4.05,9
Cửa hàng quần áo223.83,2
Cửa hàng thảm lót63.60,9
Cửa hàng điện tử3524,5 năm3.85,0
Mua Sắm Khác2228,1 năm3.93,2
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1824,7 năm3.92,6
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm93.81,3
Đồ Thể Thao124.11,7

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 582 73

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 582 7366.327 t9,54 t8.272 t/km²
Linköping975.432 t9,55 t21.180 t/km²
hạt Östergötland3.613.848 t8,17 t246,6 t/km²
Thụy Điển93.354.240 t9,75 t207,8 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 582 73

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)66.327 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,54 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)8.272 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
01/02/199513:333,495,7 km10.000 mSwedenusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

Linköping [lɪnɕø ː pɪŋ] là một thành phố ở miền nam Thụy Điển, với dân số 97.428 người tại thời điểm năm 2005. Nó là thủ phủ của đô thị Linköping với 140.367 dân (2007) và là thủ phủ của hạt Östergötland. Linköping là nơi đóng trụ sở của Giáo phận Linköping (G..  ︎  Trang Wikipedia về Linköping

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.