163 52 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 163 54

Mã Bưu Chính 163 53 - Stockholm, Stockholm (hạt)

Thành Phố Ưu TiênStockholm
Khu vực Mã Bưu Chính 163 531,594 km²
Dân số6444
Dân số nam3288 (51%)
Dân số nữ3156 (49%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +88,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +28,3%
Độ tuổi trung bình37 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới37,8 năm
Mã Vùng8
Các vùng lân cậnLunda, Solhem
Giờ địa phươngThứ Hai 14:01
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ59.39222467227854° / 17.875973221806234°
Mã Bưu Chính liên quan163 50163 51163 52163 54163 55163 56

Bản đồ Mã Bưu Chính 163 53

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 163 53

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3425432050216444
Mật độ dân số2148 / km²2710 / km²3149 / km²4042 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 163 53 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 28,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 163 53+88,1%+49,2%+28,3%
Stockholm+79,7%+45,6%+27,1%
hạt Stockholm+72,3%+42,4%+25,3%
Thụy Điển+19,2%+14,2%+10,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 163 53

Độ tuổi trung bình: 37 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 163 5337 năm37,8 năm36,3 năm
Stockholm37,3 năm38,1 năm36,4 năm
hạt Stockholm38,1 năm38,9 năm37,3 năm
Thụy Điển40,8 năm41,8 năm39,8 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 163 53

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5238207446
5-9172153326
10-14146130277
15-19175155330
20-24216215431
25-29302293595
30-34320284604
35-39293251544
40-44242210453
45-49231211442
50-54202187389
55-59188174363
60-64174170345
65-69143143287
70-748595180
75-796082143
80-844980129
85 cộng51117168
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 163 53

Mật độ dân số: 4042 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 163 5364441,594 km²4042 / km²
Stockholm1,4 triệu427,3 km²3361 / km²
hạt Stockholm2,2 triệu16.648,4 km²133,6 / km²
Thụy Điển9,6 triệu449.151,6 km²21,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 163 53

Dân số ước tính từ năm 1800 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 163 53
 Lunda: 75,5%
 Solhem: 18,9%
 Kälvesta: 3,8%
 Khác: 1,9%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 23,2%
 Công nghiệp: 19,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 14,4%
 Ô tô: 8,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6%
 Đồ ăn: 5,4%
 Khác: 23%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Bán sỉ máy móc2931,5 năm3.94,5
Đại lí bán sỉ1244,3 năm4.11,9
Cửa hàng điện tử1436,5 năm3.92,2
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1134,1 năm4.21,7

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 163 53

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 163 5367.854 t10,5 t42.567 t/km²
Stockholm13.620.116 t9,48 t31.875 t/km²
hạt Stockholm8.088.503 t3,64 t485,8 t/km²
Thụy Điển93.354.240 t9,75 t207,8 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 163 53

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)67.854 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,5 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)42.567 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
12/12/199007:273,974,5 km10.000 mSwedenusgs.gov
20/09/198615:153,699,8 km10.000 mSwedenusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

(phiên âm tiếng Việt: Xtốc-khôm; IPA: ['stɔkhɔlm]; UN/LOCODE: SE STO(phát âm tiếng Thuỵ Điển: [ˈstɔkːˈhɔlm, ˈstɔkːˈɔlm, ˈstɔkːɔlm]) là thủ đô của Thụy Điển, là nơi làm việc của Chính phủ và Quốc hội và nơi sinh sống của nguyên thủ quốc gia Thụy Điển là Vua Ca..  ︎  Trang Wikipedia về Stockholm

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 163 53
 Spånga: 90,4%
 Stockholm: 6,6%
 Khác: 3,1%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.