(43) Mã Bưu Chính ở Las Palmas de Gran Canaria

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Las Palmas de Gran Canaria
Múi giờGiờ Tây Âu
Khu vực100,5 km²
Dân số283678 (Thêm chi tiết)
Dân số nam137835 (48,6%)
Dân số nữ145843 (51,4%)
Độ tuổi trung bình40,6
Mã Bưu Chính35000, 35001, 35002 (40 thêm nữa)
Mã Vùng828, 928

Bản đồ tương tác

(43) Mã Bưu Chính ở Las Palmas de Gran Canaria, Quần đảo Canaria

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
35000Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
35001Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria80050,481 km²
35002Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria61730,552 km²
35003Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria63630,455 km²
35004Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria137850,8 km²
35005Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria97260,828 km²
35006Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria71120,532 km²
35007Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria93000,601 km²
35008Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria314744,282 km²
35009Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria166217,1 km²
35010Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria388278 km²
35011Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria237081,822 km²
35012Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria129281,49 km²
35013Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria183522,471 km²
35014Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria248352,515 km²
35015Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria155293,805 km²
35016Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria287625,7 km²
35017Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria2251321,5 km²
35018Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria4907033,1 km²
35019Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria180642,132 km²
35020Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
35070Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
35071Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
35080Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
35190Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
35192Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
35193Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
35194Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
35195Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
35196Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
35197Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
35198Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
35199Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria
35220Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria153579,6 km²
35229Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria97543,607 km²
35230Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria12870,685 km²
35319Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria3310,909 km²
35369Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria53023,1 km²
35450Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria86686,3 km²
35457Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria94521,4 km²
35458Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria312911,2 km²
35459Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria2111,592 km²
35479Las Palmas de Gran CanariaQuần đảo Canaria378938,8 km²

Thông tin nhân khẩu của Las Palmas de Gran Canaria, Quần đảo Canaria

Dân số283678
Mật độ dân số2821 / km²
Dân số nam137835 (48,6%)
Dân số nữ145843 (51,4%)
Độ tuổi trung bình40,6
Độ tuổi trung bình của nam giới39,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,5
Các doanh nghiệp ở Las Palmas de Gran Canaria, Quần đảo Canaria21041
Dân số (1975)167197
Dân số (2000)230335
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +69,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +23,2%

Las Palmas de Gran Canaria

Las Palmas de Gran Canaria (tiếng Tây Ban Nha phát âm las palmaz de ɣɾaŋ kanaɾja]) thường được biết đến như Las Palmas (tiếng Anh / ləs pɑ ː lməs /, Tây Ban Nha: [las Palmas]) đồng thủ phủ (cùng với Santa Cruz), là thành phố đông dân nhất Cộng đồng tự trị quần..  ︎  Trang Wikipedia về Las Palmas de Gran Canaria