35218 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 35229

Mã Bưu Chính 35220 - Las Palmas de Gran Canaria, Quần đảo Canaria

Thành Phố Ưu TiênLas Palmas de Gran Canaria
Khu vực Mã Bưu Chính 352209,6 km²
Dân số15357
Dân số nam7584 (49,4%)
Dân số nữ7773 (50,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +72%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +24,9%
Độ tuổi trung bình38,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,4 năm
Mã Vùng828928
Các thành phố liên kếtTelde
Các vùng lân cậnCuidad Alta, Guanarteme, Jinámar
Giờ địa phươngThứ Ba 20:04
Múi giờGiờ mùa hè Tây Âu
Tọa độ28.02740274273688° / -15.420694050782137°
Mã Bưu Chính liên quan352143521535216352173521835229

Bản đồ Mã Bưu Chính 35220

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 35220

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số8926109921229615357
Mật độ dân số929,2 / km²1144 / km²1279 / km²1598 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 35220 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 24,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 35220+72%+39,7%+24,9%
Telde+69,5%+37,6%+23%
Las Palmas+71,8%+39,5%+24,6%
Tây Ban Nha+28,4%+17,7%+13,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 35220

Độ tuổi trung bình: 38,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 3522038,8 năm39,4 năm38,1 năm
Telde39,1 năm39,8 năm38,4 năm
Las Palmas38,9 năm39,2 năm38,6 năm
Tây Ban Nha40,9 năm42 năm39,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 35220

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5381360741
5-9447433880
10-14424416840
15-19407390798
20-24464453918
25-295435461089
30-346646641328
35-397427161459
40-447197071426
45-496666471314
50-544975331030
55-59423449873
60-64363384747
65-69292316609
70-74204241446
75-79190241431
80-8497152249
85 cộng63125188
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 35220

Mật độ dân số: 1598 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 35220153579,6 km²1598 / km²
Telde4086212,1 km²3374 / km²
Las Palmas1,1 triệu4.066,2 km²265,5 / km²
Tây Ban Nha45,3 triệu505.993,5 km²89,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 35220

Dân số ước tính từ năm 1730 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 35220
 Jinámar: 73%
 Cuidad Alta: 10,8%
 Guanarteme: 8,1%
 La Isleta: 2,7%
 Vegueta-Cono Sur y Tafira: 2,7%
 Marzagán: 2,7%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 35220
 Mã Vùng 928: 85,7%
 Mã Vùng 6: 12,3%
 Khác: 2%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 35220

35220 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 37,2%
 Nhà hàng: 9,9%
 Công nghiệp: 9,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9%
 Đồ ăn: 5,8%
 Khác: 28,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Nhà Thầu Chính113.30,7
Cửa hàng phần cứng154.21,0
Cửa hàng quần áo174.01,1

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 35220

 Không tốn kém: 54,5%
 Vừa phải: 31,8%
 Đắt: 13,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 35220

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 35220107.371 t6,99 t11.177 t/km²
Telde281.842 t6,9 t23.273 t/km²
Las Palmas7.322.094 t6,78 t1.800 t/km²
Tây Ban Nha330.097.500 t7,29 t652,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 35220

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)107.371 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,99 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)11.177 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
17/01/201922:364,460,4 km10.000 m33km NW of Agaete, Spainusgs.gov
28/06/200800:153,213,5 km41.000 mCanary Islands, Spain regionusgs.gov
13/05/200800:453,573,8 km30.300 mCanary Islands, Spain regionusgs.gov
14/03/200822:093,421,6 km54.900 mCanary Islands, Spain regionusgs.gov
03/06/200710:483,176 km25.200 mCanary Islands, Spain regionusgs.gov
11/04/200719:193,314,7 km55.000 mCanary Islands, Spain regionusgs.gov
16/07/200402:313,439,3 km17.300 mCanary Islands, Spain regionusgs.gov
28/04/200316:223,378,6 km23.800 mCanary Islands, Spain regionusgs.gov
01/03/200316:073,173,2 km31.000 mCanary Islands, Spain regionusgs.gov
31/01/200300:303,375,8 kmNoneCanary Islands, Spain regionusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 35220

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Las Palmas de Gran Canaria (tiếng Tây Ban Nha phát âm las palmaz de ɣɾaŋ kanaɾja]) thường được biết đến như Las Palmas (tiếng Anh / ləs pɑ ː lməs /, Tây Ban Nha: [las Palmas]) đồng thủ phủ (cùng với Santa Cruz), là thành phố đông dân nhất Cộng đồng tự trị quần..  ︎  Trang Wikipedia về Las Palmas de Gran Canaria

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 35220
 Telde: 64,4%
 Las Palmas de Gran Canaria: 35%
 Khác: 0,6%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.