Mã Bưu Chính tiếp theo · 22214

Mã Bưu Chính 22200 - Sariñena, Aragon

Thành Phố Ưu TiênSariñena
Khu vực Mã Bưu Chính 22200201,4 km²
Dân số2748
Dân số nam1430 (52%)
Dân số nữ1318 (48%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -23,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +10,6%
Độ tuổi trung bình42,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44 năm
Giờ địa phươngThứ Bảy 06:55
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ41.77781628978128° / -0.17393878874245683°
Mã Bưu Chính liên quan222142221522220222212222222223

Bản đồ Mã Bưu Chính 22200

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 22200

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3592279824852748
Mật độ dân số17,8 / km²13,9 / km²12,3 / km²13,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 22200 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 10,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 22200-23,5%-1,8%+10,6%
Huesca+9,4%+5,3%+5,4%
Tây Ban Nha+28,4%+17,7%+13,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 22200

Độ tuổi trung bình: 42,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 2220042,9 năm44 năm41,9 năm
Huesca43,7 năm44,8 năm42,7 năm
Tây Ban Nha40,9 năm42 năm39,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 22200

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56154115
5-96065125
10-146753121
15-197261133
20-248888176
25-299884183
30-3411791209
35-3911289201
40-4410892200
45-4912092213
50-549588183
55-599182173
60-648274157
65-696854122
70-745150102
75-796169131
80-844767115
85 cộng346498
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 22200

Mật độ dân số: 13,6 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 222002748201,4 km²13,6 / km²
Huesca21847315.637 km²14,0 / km²
Tây Ban Nha45,3 triệu505.993,5 km²89,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 22200

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 22200
 Mã Vùng 974: 94,7%
 Mã Vùng 6: 4,8%
 Khác: 0,5%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 22,5%
 Công nghiệp: 14,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,8%
 Đồ ăn: 5,7%
 Nhà hàng: 5,3%
 Khác: 33%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi134.14,7
Nhà Thầu Chính134.54,7

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 22200

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 2220020.910 t7,61 t103,8 t/km²
Huesca1.663.719 t7,62 t106,4 t/km²
Tây Ban Nha330.097.500 t7,29 t652,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 22200

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20.910 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20137,61 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)103,8 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
14/02/200823:343,990,4 km4.000 mPyreneesusgs.gov
16/12/200208:203,399,1 km10.000 mPyreneesusgs.gov
05/07/200209:263,188,7 km1.500 mPyreneesusgs.gov
11/11/199804:073,159,5 km2.000 mPyreneesusgs.gov
06/10/199804:023,447,4 km10.000 mSpainusgs.gov
12/12/199604:593,179,8 km10.000 mPyreneesusgs.gov
26/10/199605:253,696,7 km10.000 mPyreneesusgs.gov
30/06/199600:113,355,2 km20.600 mPyreneesusgs.gov
02/10/199402:453,291,2 km5.000 mPyreneesusgs.gov
29/08/199116:553,298,1 km10.000 mPyreneesusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 22200

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Sariñena là một đô thị trong tỉnh Huesca, Aragon, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 4.026 người.  ︎  Trang Wikipedia về Sariñena

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.