22147 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 22148 - Bárcabo, Aragon

Thành Phố Ưu TiênBárcabo
Khu vực Mã Bưu Chính 22148159 km²
Dân số126
Dân số nam69 (54,7%)
Dân số nữ57 (45,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -45,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +5%
Độ tuổi trung bình53,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới51,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới55,6 năm
Giờ địa phươngThứ Bảy 06:36
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ42.22563397718702° / 0.04292103918924468°
Mã Bưu Chính liên quan221422214322144221452214622147

Bản đồ Mã Bưu Chính 22148

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 22148

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số230122120126
Mật độ dân số1,45 / km²0,77 / km²0,75 / km²0,79 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 22148 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 22148-45,2%+3,3%+5%
Huesca+9,4%+5,3%+5,4%
Tây Ban Nha+28,4%+17,7%+13,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 22148

Độ tuổi trung bình: 53,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 2214853,6 năm55,6 năm51,9 năm
Huesca43,7 năm44,8 năm42,7 năm
Tây Ban Nha40,9 năm42 năm39,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 22148

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5213
5-9102
10-14124
15-19225
20-24225
25-29337
30-346411
35-39639
40-44539
45-49448
50-546410
55-59549
60-645410
65-69528
70-74258
75-795511
80-84347
85 cộng6411
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 22148

Mật độ dân số: 0,79 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 22148126159 km²0,79 / km²
Huesca21847315.637 km²14,0 / km²
Tây Ban Nha45,3 triệu505.993,5 km²89,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 22148

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 44,8%
 Công nghiệp: 10,3%
 Thể thao & Hoạt động: 10,3%
 Nhà hàng: 8,6%
 Đồ ăn: 6,9%
 Cộng đồng & Chính phủ: 3,4%
 Giải trí: 3,4%
 Mua sắm: 3,4%
 Khác: 8,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 22148

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 22148958,8 t7,61 t6,03 t/km²
Huesca1.663.719 t7,62 t106,4 t/km²
Tây Ban Nha330.097.500 t7,29 t652,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 22148

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)958,8 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20137,61 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)6,03 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
29/04/201400:034,185,2 km11.100 m5km ENE of Pierrefitte-Nestalas, Franceusgs.gov
31/03/201018:364,385,3 km15.000 mPyreneesusgs.gov
25/06/200808:313,587,5 km3.000 mFranceusgs.gov
14/02/200823:343,948,1 km4.000 mPyreneesusgs.gov
19/11/200605:163,586,6 km10.000 mPyreneesusgs.gov
18/11/200614:173,387,2 km7.000 mPyreneesusgs.gov
18/11/200612:343,687,8 km10.000 mPyreneesusgs.gov
17/11/200610:194,785,3 km10.000 mPyreneesusgs.gov
19/05/200622:363,785 km5.000 mPyreneesusgs.gov
02/12/200308:403,173,1 km2.000 mPyreneesusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 22148

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Bárcabo là một đô thị trong tỉnh Huesca, Aragon, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2004 (INE), đô thị này có dân số là 103 người. Đô thị này có diện tích 88,08 km², nằm trên độ cao 713 m trên mực nước biển và cách tỉnh lỵ 66 km.  ︎  Trang Wikipedia về Bárcabo

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 22148
 Colungo: 72,2%
 Bárcabo: 22,2%
 Huesca: 5,6%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.