22005 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 22070

Mã Bưu Chính 22006 - Huesca, Aragon

Thành Phố Ưu TiênHuesca
Khu vực Mã Bưu Chính 2200615,5 km²
Dân số13694
Dân số nam6607 (48,2%)
Dân số nữ7087 (51,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +215,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -1,3%
Độ tuổi trung bình41,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43 năm
Mã Vùng974
Giờ địa phươngThứ Bảy 06:48
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ42.15984441894571° / -0.3976670741717488°
Mã Bưu Chính liên quan220012200222003220042200522070

Bản đồ Mã Bưu Chính 22006

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 22006

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số4340144211387013694
Mật độ dân số280,5 / km²932,1 / km²896,5 / km²885,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 22006 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 1,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 22006+215,5%-5%-1,3%
Huesca+9,4%+5,3%+5,4%
Tây Ban Nha+28,4%+17,7%+13,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 22006

Độ tuổi trung bình: 41,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 2200641,4 năm43 năm39,6 năm
Huesca43,7 năm44,8 năm42,7 năm
Tây Ban Nha40,9 năm42 năm39,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 22006

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5380368749
5-9343349693
10-14330331662
15-19347328676
20-24377346723
25-29445421867
30-345485381086
35-395765441120
40-445065341040
45-495235361060
50-54468514983
55-59401454856
60-64353375728
65-69280333614
70-74197237434
75-79217287504
80-84164283447
85 cộng151310462
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 22006

Mật độ dân số: 885,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 220061369415,5 km²885,1 / km²
Huesca21847315.637 km²14,0 / km²
Tây Ban Nha45,3 triệu505.993,5 km²89,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 22006

Dân số ước tính từ năm 1200 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 22006
 Mã Vùng 974: 90,3%
 Mã Vùng 6: 9%
 Khác: 0,7%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 22006

22006 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 23,1%
 Công nghiệp: 16,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,2%
 Ô tô: 7%
 Đồ ăn: 6,4%
 Nhà hàng: 5,6%
 Khác: 20,3%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 22006

 Không tốn kém: 61,5%
 Vừa phải: 23,1%
 Đắt: 15,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 22006

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 22006104.808 t7,65 t6.774 t/km²
Huesca1.663.719 t7,62 t106,4 t/km²
Tây Ban Nha330.097.500 t7,29 t652,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 22006

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)104.808 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20137,65 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)6.774 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/09/200805:55492,3 km5.000 mPyreneesusgs.gov
16/06/200521:063,396,5 km10.000 mPyreneesusgs.gov
04/03/200505:283,398,9 km5.000 mPyreneesusgs.gov
23/12/200418:403,498,3 km5.000 mPyreneesusgs.gov
17/06/200416:033,396,7 km5.000 mPyreneesusgs.gov
04/06/200411:243,494,5 km5.000 mPyreneesusgs.gov
16/12/200208:203,375 km10.000 mPyreneesusgs.gov
12/12/200222:003,397 km10.000 mPyreneesusgs.gov
12/12/200209:594,896,1 kmNonePyreneesusgs.gov
08/07/200202:463,398,9 km3.000 mPyreneesusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 22006

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.