01240 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 01250 - Araia, Xứ Basque (cộng đồng tự trị)

Thành Phố Ưu TiênAraia
Khu vực Mã Bưu Chính 012500,408 km²
Dân số164
Dân số nam84 (51,4%)
Dân số nữ80 (48,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +2,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +1,9%
Độ tuổi trung bình42 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,4 năm
Giờ địa phươngThứ Hai 07:12
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ42.889633331524784° / -2.3161538183351147°
Mã Bưu Chính liên quan012120121301216012200123001240

Bản đồ Mã Bưu Chính 01250

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 01250

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số160187161164
Mật độ dân số392,1 / km²458,2 / km²394,5 / km²401,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 01250 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 1,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 01250+2,5%-12,3%+1,9%
Araia+4,7%-9%+0,5%
Albacete+31,5%+18%+12,8%
Tây Ban Nha+28,4%+17,7%+13,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 01250

Độ tuổi trung bình: 42 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 0125042 năm42,4 năm41,6 năm
Araia42 năm42,4 năm41,6 năm
Albacete42,4 năm43,5 năm41,3 năm
Tây Ban Nha40,9 năm42 năm39,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 01250

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55511
5-9449
10-14337
15-19337
20-24438
25-295510
30-348715
35-398715
40-447613
45-497613
50-546613
55-596511
60-645410
65-69438
70-74336
75-79337
80-84236
85 cộng236
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 01250

Mật độ dân số: 401,9 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 012501640,408 km²401,9 / km²
Araia4042,353 km²171,7 / km²
Albacete3181263.037,5 km²104,7 / km²
Tây Ban Nha45,3 triệu505.993,5 km²89,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 01250

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 17,5%
 Đồ ăn: 13,4%
 Công nghiệp: 13,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,3%
 Giáo dục: 9,3%
 Mua sắm: 9,3%
 Cộng đồng & Chính phủ: 7,2%
 Khách sạn & Du lịch: 7,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 4,1%
 Khác: 8,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01250

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 012501.611 t9,82 t3.948 t/km²
Araia3.969 t9,82 t1.686 t/km²
Albacete3.107.625 t9,77 t1.023 t/km²
Tây Ban Nha330.097.500 t7,29 t652,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01250

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1.611 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,82 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)3.948 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
09/03/201722:434,147,2 km2.650 m11km N of Oltza, Spainusgs.gov
20/04/201308:184,353,2 kmNone10km NNE of Yerri, Spainusgs.gov
22/03/201319:574,242,6 km2.000 m4km SW of Oltza, Spainusgs.gov
25/07/200814:243,252,5 kmNonePyreneesusgs.gov
26/10/200718:123,116,8 km5.000 mSpainusgs.gov
26/10/200718:113,116,5 km10.700 mSpainusgs.gov
19/06/200707:163,135,9 km5.000 mSpainusgs.gov
10/04/200718:453,453,8 km3.000 mPyreneesusgs.gov
25/02/200722:353,355,3 km2.400 mSpainusgs.gov
02/02/200706:013,231,9 km2.000 mSpainusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 01250

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.