01200 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 01207

Mã Bưu Chính 01206 - Gebara, Xứ Basque (cộng đồng tự trị)

Thành Phố Ưu TiênGebara
Khu vực Mã Bưu Chính 01206104,4 km²
Dân số945
Dân số nam505 (53,4%)
Dân số nữ440 (46,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +34,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,7%
Độ tuổi trung bình44,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới45,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43 năm
Giờ địa phươngThứ Bảy 12:34
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ42.90929807397631° / -2.4907241905768904°
Mã Bưu Chính liên quan012000120701208012110121201213

Bản đồ Mã Bưu Chính 01206

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 01206

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số704769831945
Mật độ dân số6,74 / km²7,36 / km²7,96 / km²9,05 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 01206 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 01206+34,2%+22,9%+13,7%
Albacete+31,5%+18%+12,8%
Tây Ban Nha+28,4%+17,7%+13,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 01206

Độ tuổi trung bình: 44,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 0120644,2 năm43 năm45,3 năm
Albacete42,4 năm43,5 năm41,3 năm
Tây Ban Nha40,9 năm42 năm39,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 01206

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5232144
5-9292959
10-14272856
15-19181735
20-24151329
25-29221740
30-34253157
35-39423577
40-44484896
45-496338101
50-54503384
55-59382765
60-64282655
65-69281948
70-74141428
75-79151430
80-84131730
85 cộng81321
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 01206

Mật độ dân số: 9,05 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 01206945104,4 km²9,05 / km²
Albacete3181263.037,5 km²104,7 / km²
Tây Ban Nha45,3 triệu505.993,5 km²89,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 01206

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 17,2%
 Tôn giáo: 15,6%
 Nhà hàng: 15,6%
 Giáo dục: 9,4%
 Mua sắm: 9,4%
 Công nghiệp: 7,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,2%
 Khác: 12,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01206

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 012069.282 t9,82 t88,9 t/km²
Albacete3.107.625 t9,77 t1.023 t/km²
Tây Ban Nha330.097.500 t7,29 t652,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01206

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9.282 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,82 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)88,9 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hán(1,4) thấp
Động đấtTrung bình (2,4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
09/03/201722:434,161,1 km2.650 m11km N of Oltza, Spainusgs.gov
22/03/201319:574,257 km2.000 m4km SW of Oltza, Spainusgs.gov
25/07/200814:243,266,6 kmNonePyreneesusgs.gov
26/10/200718:123,128,6 km5.000 mSpainusgs.gov
26/10/200718:113,128,5 km10.700 mSpainusgs.gov
19/06/200707:163,138,8 km5.000 mSpainusgs.gov
25/02/200722:353,343 km2.400 mSpainusgs.gov
02/02/200706:013,230 km2.000 mSpainusgs.gov
20/09/200605:533,129,6 km5.000 mSpainusgs.gov
23/11/200514:183,584,3 km10.000 mSpainusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 01206

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 01206
 Langarika: 40%
 Arrieta: 20%
 Vitoria, Tây Ban Nha: 20%
 Elburgo/Burgelu: 20%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.