01165 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 01169 - Tây Ban Nha

Khu vực Mã Bưu Chính 0116927,8 km²
Dân số1187
Dân số nam612 (51,5%)
Dân số nữ575 (48,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +231,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +58,9%
Độ tuổi trung bình45 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới44,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,5 năm
Giờ địa phươngThứ Bảy 12:41
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ43.05624414924129° / -2.5645194323064366°
Mã Bưu Chính liên quan011290113001138011390116001165

Bản đồ Mã Bưu Chính 01169

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 01169

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3585297471187
Mật độ dân số12,9 / km²19,1 / km²26,9 / km²42,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 01169 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 58,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 01169+231,6%+124,4%+58,9%
Albacete+31,5%+18%+12,8%
Tây Ban Nha+28,4%+17,7%+13,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 01169

Độ tuổi trung bình: 45 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 0116945 năm45,5 năm44,6 năm
Albacete42,4 năm43,5 năm41,3 năm
Tây Ban Nha40,9 năm42 năm39,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 01169

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5333063
5-9313062
10-14302959
15-19252147
20-24282149
25-29313163
30-34374078
35-39473885
40-44484392
45-495149101
50-54514799
55-59463885
60-64383674
65-69313163
70-74262451
75-79282654
80-84192241
85 cộng102031
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 01169

Mật độ dân số: 42,8 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 01169118727,8 km²42,8 / km²
Albacete3181263.037,5 km²104,7 / km²
Tây Ban Nha45,3 triệu505.993,5 km²89,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 01169

Dân số ước tính từ năm 1750 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 21,4%
 Nhà hàng: 16,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,5%
 Mua sắm: 9,5%
 Cộng đồng & Chính phủ: 7,1%
 Dịch vụ tài chính: 7,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,1%
 Công nghiệp: 7,1%
 Thể thao & Hoạt động: 7,1%
 Khác: 7,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01169

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 0116911.704 t9,86 t421,7 t/km²
Albacete3.107.625 t9,77 t1.023 t/km²
Tây Ban Nha330.097.500 t7,29 t652,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01169

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11.704 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,86 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)421,7 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hán(2) thấp
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
09/03/201722:434,167,8 km2.650 m11km N of Oltza, Spainusgs.gov
22/03/201319:574,266,5 km2.000 m4km SW of Oltza, Spainusgs.gov
26/10/200718:123,134,3 km5.000 mSpainusgs.gov
26/10/200718:113,134,4 km10.700 mSpainusgs.gov
19/06/200707:163,156,1 km5.000 mSpainusgs.gov
25/02/200722:353,348,4 km2.400 mSpainusgs.gov
02/02/200706:013,246,5 km2.000 mSpainusgs.gov
20/09/200605:533,146,9 km5.000 mSpainusgs.gov
23/11/200514:183,567,1 km10.000 mSpainusgs.gov
01/05/200221:403,254,1 kmNonePyreneesusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 01169

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.