Mã Bưu Chính tiếp theo · 018 02

Mã Bưu Chính 018 01 - Veľká Udiča, Nitra (vùng)

Thành Phố Ưu TiênVeľká Udiča
Khu vực Mã Bưu Chính 018 0121,9 km²
Dân số2173
Dân số nam1072 (49,3%)
Dân số nữ1101 (50,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +15,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -0,5%
Độ tuổi trung bình38,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,3 năm
Giờ địa phươngThứ Tư 17:26
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ49.17095994249513° / 18.39773248482395°
Mã Bưu Chính liên quan018 02018 03018 12018 13018 15018 16

Bản đồ Mã Bưu Chính 018 01

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 018 01

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1884213621832173
Mật độ dân số85,9 / km²97,4 / km²99,5 / km²99,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 018 01 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 0,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 018 01+15,3%+1,7%-0,5%
Trenčín+7,7%-1,9%-2,3%
Slovakia+14,3%+2,8%+0,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 018 01

Độ tuổi trung bình: 38,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 018 0138,5 năm40,3 năm36,6 năm
Trenčín39,3 năm40,8 năm37,7 năm
Slovakia37,7 năm39,3 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 018 01

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55553108
5-9524497
10-147163134
15-196670136
20-247571146
25-297965145
30-34110100210
35-399280173
40-447277149
45-497667144
50-547167138
55-596876145
60-646271134
65-694555101
70-74405394
75-79254469
80-8482837
85 cộng51823
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 018 01

Mật độ dân số: 99,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 018 01217321,9 km²99,1 / km²
Trenčín5922474.504,8 km²131,5 / km²
Slovakia5,4 triệu48.996,2 km²110,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 018 01

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 18,9%
 Mua sắm: 17%
 Nhà hàng: 15,1%
 Đồ ăn: 13,2%
 Giáo dục: 7,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 5,7%
 Ô tô: 3,8%
 Thể thao & Hoạt động: 3,8%
 Khác: 9,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 018 01

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 018 0123.761 t10,9 t1.083 t/km²
Trenčín6.470.983 t10,9 t1.436 t/km²
Slovakia56.497.175 t10,4 t1.153 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 018 01

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)23.761 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.083 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
03/12/200822:543,275,7 kmNoneCzech Republicusgs.gov
05/02/200817:553,472,6 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
14/10/200706:583,472,6 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
07/06/200704:413,174,3 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
07/06/200700:483,377,9 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
13/02/200708:033,273,5 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
08/11/200609:123,474,3 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
17/08/200612:463,671,7 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
11/03/200617:143,674,3 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
09/03/200612:143,136,9 km5.000 mSlovakiausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 018 01

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 018 01
 Trenčín: 57,1%
 Veľká Udiča: 28,6%
 Nitriansky Hrádok: 14,3%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.