Mã Bưu Chính tiếp theo · 015 01

Mã Bưu Chính 014 01 - Veľká Bytča, Žilinský kraj

Thành Phố Ưu TiênVeľká Bytča
Khu vực Mã Bưu Chính 014 0148,3 km²
Dân số12075
Dân số nam5873 (48,6%)
Dân số nữ6202 (51,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -3,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -6,9%
Độ tuổi trung bình36,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới34,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới37,6 năm
Các vùng lân cậnHlboké nad Váhom, Veľká Bytča
Giờ địa phươngThứ Bảy 00:12
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ49.224520483947096° / 18.54550295421854°
Mã Bưu Chính liên quan015 01017 01017 04017 05017 06018 01

Bản đồ Mã Bưu Chính 014 01

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 014 01

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số12527132551296312075
Mật độ dân số259,4 / km²274,5 / km²268,4 / km²250,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 014 01 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 6,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 014 01-3,6%-8,9%-6,9%
Khu vực Zilina+12,5%+0,9%-0,6%
Slovakia+14,3%+2,8%+0,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 014 01

Độ tuổi trung bình: 36,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 014 0136,3 năm37,6 năm34,9 năm
Khu vực Zilina36,8 năm38,2 năm35,4 năm
Slovakia37,7 năm39,3 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 014 01

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5305303608
5-9326332658
10-14382370752
15-19453454908
20-24465444909
25-29462434896
30-345575051062
35-395405061046
40-44422377799
45-49371371743
50-54349394743
55-59395456851
60-64335373709
65-69174259433
70-74141217358
75-79103182286
80-8457136194
85 cộng3790128
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 014 01

Mật độ dân số: 250,0 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 014 011207548,3 km²250,0 / km²
Khu vực Zilina6891036.806,9 km²101,2 / km²
Slovakia5,4 triệu48.996,2 km²110,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 014 01

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 014 01
 Veľká Bytča: 90,8%
 Hlboké nad Váhom: 8%
 Khác: 1,1%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 014 01
 Mã Vùng 41: 58%
 Mã Vùng 9: 41,8%
 Khác: 0,3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 014 01

014 01 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 24,1%
 Công nghiệp: 14,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,5%
 Nhà hàng: 7,4%
 Đồ ăn: 5,4%
 Giáo dục: 5%
 Khác: 32,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe64.60,5
Sửa chữa xe hơi184.41,5
Trạm xăng64.20,5
Thẩm mỹ viện125.01,0
Atm của104.20,8
Công Ty Tín Dụng94.20,7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị53.70,4
Bán sỉ máy móc163.61,3
Bán sỉ vật liệu xây dựng55.00,4
Đại lí bán sỉ154.41,2
Sức khoẻ và y tế54.00,4
Quảng Cáo và Tiếp Thị63.00,5
Cửa Hàng Bách Hóa73.70,6
Cửa hàng phần cứng114.10,9
Mua Sắm Khác114.30,9
Xe đạp64.30,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 014 01

 Không tốn kém: 50%
 Vừa phải: 33,3%
 Đắt: 16,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 014 01

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 014 01129.359 t10,7 t2.678 t/km²
Khu vực Zilina7.341.342 t10,7 t1.078 t/km²
Slovakia56.497.175 t10,4 t1.153 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 014 01

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)129.359 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,7 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.678 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
03/12/200822:543,269,8 kmNoneCzech Republicusgs.gov
05/02/200817:553,467,1 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
14/10/200706:583,467,1 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
07/06/200704:413,167,8 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
07/06/200700:483,372,4 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
13/02/200708:033,268,3 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
08/11/200609:123,468,6 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
17/08/200612:463,664,7 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
11/03/200617:143,667,8 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
09/03/200612:143,147,9 km5.000 mSlovakiausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 014 01

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.