013 23 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 013 32

Mã Bưu Chính 013 31 - Divina, Žilinský kraj

Thành Phố Ưu TiênDivina
Khu vực Mã Bưu Chính 013 3127,5 km²
Dân số3428
Dân số nam1718 (50,1%)
Dân số nữ1710 (49,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +18,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +2,4%
Độ tuổi trung bình35,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới35,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,5 năm
Giờ địa phươngThứ Bảy 00:24
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ49.29025612431062° / 18.69124858378911°
Mã Bưu Chính liên quan013 13013 18013 19013 22013 23013 32

Bản đồ Mã Bưu Chính 013 31

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 013 31

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2889325733483428
Mật độ dân số105,0 / km²118,4 / km²121,7 / km²124,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 013 31 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 2,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 013 31+18,7%+5,3%+2,4%
Divina-11,5%-10,4%-10,2%
Khu vực Zilina+12,5%+0,9%-0,6%
Slovakia+14,3%+2,8%+0,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 013 31

Độ tuổi trung bình: 35,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 013 3135,9 năm36,5 năm35,3 năm
Divina36,2 năm36,6 năm35,9 năm
Khu vực Zilina36,8 năm38,2 năm35,4 năm
Slovakia37,7 năm39,3 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 013 31

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 59294187
5-98183164
10-1410692198
15-19136145282
20-24137118256
25-29135136271
30-34162150312
35-39146122268
40-44118104223
45-4912798226
50-54128108237
55-59120112233
60-648581167
65-695156108
70-743573108
75-79316092
80-84175168
85 cộng102737
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 013 31

Mật độ dân số: 124,6 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 013 31342827,5 km²124,6 / km²
Divina4332,087 km²207,4 / km²
Khu vực Zilina6891036.806,9 km²101,2 / km²
Slovakia5,4 triệu48.996,2 km²110,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 013 31

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 21,3%
 Công nghiệp: 18%
 Đồ ăn: 13,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,2%
 Cộng đồng & Chính phủ: 5,6%
 Nhà hàng: 5,6%
 Giáo dục: 4,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 4,5%
 Khách sạn & Du lịch: 4,5%
 Khác: 11,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 013 31

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 013 3136.610 t10,7 t1.330 t/km²
Divina4.619 t10,7 t2.213 t/km²
Khu vực Zilina7.341.342 t10,7 t1.078 t/km²
Slovakia56.497.175 t10,4 t1.153 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 013 31

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)36.610 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,7 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.330 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
03/12/200822:543,264,5 kmNoneCzech Republicusgs.gov
05/02/200817:553,462,2 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
14/10/200706:583,462,2 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
07/06/200704:413,161,7 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
13/02/200708:033,263,7 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
08/11/200609:123,463,4 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
17/08/200612:463,658 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
11/03/200617:143,661,7 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
01/02/200613:583,161,8 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
02/10/200504:553,864,2 km5.000 mCzech Republicusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 013 31

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.