010 08 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 010 15

Mã Bưu Chính 010 14 - Žilina, Žilinský kraj

Thành Phố Ưu TiênŽilina
Khu vực Mã Bưu Chính 010 147,7 km²
Dân số2830
Dân số nam1359 (48%)
Dân số nữ1471 (52%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -9,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -5%
Độ tuổi trung bình38,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,7 năm
Mã Vùng41
Giờ địa phươngThứ Tư 17:15
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ49.260630552259386° / 18.755537102337566°
Mã Bưu Chính liên quan010 01010 03010 04010 07010 08010 15

Bản đồ Mã Bưu Chính 010 14

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 010 14

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3112292529782830
Mật độ dân số404,6 / km²380,3 / km²387,2 / km²367,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 010 14 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 010 14-9,1%-3,2%-5%
Khu vực Zilina+12,5%+0,9%-0,6%
Slovakia+14,3%+2,8%+0,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 010 14

Độ tuổi trung bình: 38,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 010 1438,7 năm40,7 năm36,6 năm
Khu vực Zilina36,8 năm38,2 năm35,4 năm
Slovakia37,7 năm39,3 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 010 14

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57470144
5-96058119
10-146560125
15-197976156
20-24107102209
25-29125120245
30-34134130265
35-39112107220
40-448392176
45-4995105201
50-54104115220
55-59102117220
60-648194175
65-695066117
70-74345186
75-79254773
80-84173553
85 cộng112436
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 010 14

Mật độ dân số: 367,9 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 010 1428307,7 km²367,9 / km²
Khu vực Zilina6891036.806,9 km²101,2 / km²
Slovakia5,4 triệu48.996,2 km²110,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 17,9%
 Nhà hàng: 17,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,7%
 Làm đẹp & Spa: 7,1%
 Giáo dục: 7,1%
 Đồ ăn: 7,1%
 Khách sạn & Du lịch: 7,1%
 Mua sắm: 7,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 3,6%
 Y học: 3,6%
 Dịch vụ bưu chính: 3,6%
 Tôn giáo: 3,6%
 Thể thao & Hoạt động: 3,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 010 14

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 010 1430.332 t10,7 t3.943 t/km²
Khu vực Zilina7.341.342 t10,7 t1.078 t/km²
Slovakia56.497.175 t10,4 t1.153 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 010 14

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)30.332 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,7 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)3.943 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
03/12/200822:543,268,9 kmNoneCzech Republicusgs.gov
05/02/200817:553,466,8 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
14/10/200706:583,466,9 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
07/06/200704:413,166 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
13/02/200708:033,268,4 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
08/11/200609:123,468 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
17/08/200612:463,662,1 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
11/03/200617:143,666 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
01/02/200613:583,166,5 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
02/10/200504:553,868,5 km5.000 mCzech Republicusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 010 14

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Žilina (tiếng Slovakia: Žilina, tên tiếng Đức lịch sử: Sillein, tên tiếng Hungary lịch sử: Zsolna) là một thành phố thủ phủ của vùng Žilina, Slovakia. Thành phố này có diện tích km2 dân số 85.477 người, vùng đô thị là 159.000 người (thời điểm 31 tháng 12 năm 2..  ︎  Trang Wikipedia về Žilina

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.