Mã Bưu Chính tiếp theo · 010 03

Mã Bưu Chính 010 01 - Mojš, Žilinský kraj

Thành Phố Ưu TiênMojš
Khu vực Mã Bưu Chính 010 0130,8 km²
Dân số43500
Dân số nam20921 (48,1%)
Dân số nữ22579 (51,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -4,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -8,1%
Độ tuổi trung bình38,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,7 năm
Mã Vùng41
Các thành phố liên kếtŽilina
Các vùng lân cậnBytčica, Mojš, Trnové, Vlčince
Giờ địa phươngThứ Bảy 00:14
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ49.20947366622627° / 18.76281763868906°
Mã Bưu Chính liên quan010 03010 04010 07010 08010 09010 14

Bản đồ Mã Bưu Chính 010 01

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 010 01

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số45623494114732143500
Mật độ dân số1483 / km²1606 / km²1538 / km²1414 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 010 01 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 8,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 010 01-4,7%-12%-8,1%
Žilina-5,6%-12%-8,5%
Khu vực Zilina+12,5%+0,9%-0,6%
Slovakia+14,3%+2,8%+0,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 010 01

Độ tuổi trung bình: 38,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 010 0138,7 năm40,7 năm36,6 năm
Žilina38,7 năm40,7 năm36,6 năm
Khu vực Zilina36,8 năm38,2 năm35,4 năm
Slovakia37,7 năm39,3 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 010 01

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5114210772219
5-99298901820
10-1410109201930
15-19122511652390
20-24163515643199
25-29190718283736
30-34206120014063
35-39173716503387
40-44129614182714
45-49146316133076
50-54159817623360
55-59156117913353
60-64122914382667
65-6977310191793
70-745297911320
75-793867381125
80-84266538805
85 cộng174378553
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 010 01

Mật độ dân số: 1414 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 010 014350030,8 km²1414 / km²
Žilina6683122,5 km²2967 / km²
Khu vực Zilina6891036.806,9 km²101,2 / km²
Slovakia5,4 triệu48.996,2 km²110,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 010 01

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 010 01
 Mã Vùng 41: 58,8%
 Mã Vùng 9: 39,4%
 Khác: 1,8%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 010 01

010 01 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 24,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,4%
 Công nghiệp: 11,6%
 Nhà hàng: 8,8%
 Y học: 5,7%
 Khác: 35,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe634.11,4
Sửa chữa xe hơi1104.12,5
Trạm xăng474.21,1
Thẩm mỹ viện1234.42,8
Atm của593.51,4
Công Ty Tín Dụng613.61,4
Bất Động Sản894.42,0
Nhà Thầu Chính474.11,1
Bán sỉ máy móc873.82,0
Xây dựng các tòa nhà673.61,5
Đại lí bán sỉ1794.24,1
Bệnh viện964.32,2
Sức khoẻ và y tế1154.42,6
Dịch vụ kinh doanh464.41,1
Dịch vụ xây dựng công nghệ513.81,2
Luật sư hợp pháp1074.32,5
Pháp lí và tài chính513.11,2
Quảng Cáo và Tiếp Thị484.81,1
Quán bar, quán rượu và quán rượu834.31,9
Quán cà phê544.41,2
Các cửa hàng đồ nội thất473.91,1
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc624.31,4
Cửa Hàng Bách Hóa604.11,4
Cửa hàng phần cứng1014.02,3
Cửa hàng quần áo904.32,1
Cửa hàng điện tử1104.42,5
Mua Sắm Khác1344.23,1
Phụ kiện quần áo484.11,1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa694.31,6
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm624.21,4

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 010 01

 Không tốn kém: 51,2%
 Vừa phải: 40,3%
 Đắt: 7%
 Rất đắt: 1,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 010 01

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 010 01467.847 t10,8 t15.210 t/km²
Žilina722.249 t10,8 t32.069 t/km²
Khu vực Zilina7.341.342 t10,7 t1.078 t/km²
Slovakia56.497.175 t10,4 t1.153 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 010 01

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)467.847 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)15.210 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
03/12/200822:543,274,5 kmNoneCzech Republicusgs.gov
05/02/200817:553,472,3 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
14/10/200706:583,472,4 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
07/06/200704:413,171,6 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
13/02/200708:033,273,9 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
08/11/200609:123,473,5 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
17/08/200612:463,667,8 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
11/03/200617:143,671,7 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
09/03/200612:143,157,9 km5.000 mSlovakiausgs.gov
01/02/200613:583,172 km5.000 mCzech Republicusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 010 01

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.