(23) Mã Bưu Chính ở Kragujevac

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Kragujevac
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực835 km²
Dân số177961 (Thêm chi tiết)
Dân số nam86632 (48,7%)
Dân số nữ91329 (51,3%)
Độ tuổi trung bình42,3
Mã Bưu Chính34000, 34110, 34111 (20 thêm nữa)
Mã Vùng34

Bản đồ tương tác

(23) Mã Bưu Chính ở Kragujevac, Central Serbia

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
34000KragujevacCentral Serbia127026,6 km²
34110KragujevacCentral Serbia155007,7 km²
34111KragujevacCentral Serbia137993,331 km²
34113KragujevacCentral Serbia106892,868 km²
34115KragujevacCentral Serbia356837,5 km²
34203KragujevacCentral Serbia893912,2 km²
34204KragujevacCentral Serbia129914,3 km²
34206KragujevacCentral Serbia210078,4 km²
34207KragujevacCentral Serbia131679,2 km²
34208KragujevacCentral Serbia107111,8 km²
34209KragujevacCentral Serbia663812,4 km²
34211KragujevacCentral Serbia345029,1 km²
34216KragujevacCentral Serbia81857,3 km²
34217KragujevacCentral Serbia32329,4 km²
34218KragujevacCentral Serbia1212523,3 km²
34219KragujevacCentral Serbia14063,262 km²
34224KragujevacCentral Serbia207959,4 km²
34225KragujevacCentral Serbia106128,3 km²
34231KragujevacCentral Serbia186821,4 km²
34321KragujevacCentral Serbia691248,6 km²
34322KragujevacCentral Serbia83032,4 km²
34323KragujevacCentral Serbia4099161,1 km²
34325KragujevacCentral Serbia4260117,8 km²

Thông tin nhân khẩu của Kragujevac, Central Serbia

Dân số177961
Mật độ dân số213,1 / km²
Dân số nam86632 (48,7%)
Dân số nữ91329 (51,3%)
Độ tuổi trung bình42,3
Độ tuổi trung bình của nam giới40,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,8
Các doanh nghiệp ở Kragujevac, Central Serbia2360
Dân số (1975)146708
Dân số (2000)185508
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +21,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -4,1%

Kragujevac

Kragujevac (Serbia Cyrillic: Крагујевац, phát âm là [krǎgujeʋat͡s ']) là thành phố lớn thứ tư ở Serbia, thành phố chính của vùng Šumadija và trung tâm hành chính của huyện Šumadija. Thành phố nằm trên bờ sông Lepenica. Theo điều tra dân số năm 2002, thành phố ..  ︎  Trang Wikipedia về Kragujevac