11080 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 11090 - Beograd, Central Serbia

Thành Phố Ưu TiênBeograd
Khu vực Mã Bưu Chính 1109013 km²
Dân số75236
Dân số nam35465 (47,1%)
Dân số nữ39771 (52,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +43,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +1,4%
Độ tuổi trung bình41,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,8 năm
Mã Vùng11
Các vùng lân cậnKanarevo Brdo, Kanarevo brdo, Miljakovac, Rakovica, Stari Košutnjak, Vidikovac
Giờ địa phươngChủ Nhật 19:14
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ44.73858023515492° / 20.43903335281957°
Mã Bưu Chính liên quan110601107011073110771107811080

Bản đồ Mã Bưu Chính 11090

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 11090

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số52307678687417175236
Mật độ dân số4028 / km²5226 / km²5711 / km²5793 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 11090 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 1,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 11090+43,8%+10,9%+1,4%
Zemun+58,3%+16,8%+4,9%
Grad Beograd+35,8%+7,6%+1,1%
Federal Republic of Yugoslavia+4,7%-6,5%-6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 11090

Độ tuổi trung bình: 41,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 1109041,3 năm42,8 năm39,6 năm
Zemun41,3 năm42,8 năm39,6 năm
Grad Beograd41,6 năm43,4 năm39,5 năm
Federal Republic of Yugoslavia39,2 năm40,7 năm37,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 11090

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5194318583801
5-9182917523582
10-14177416383412
15-19192918433772
20-24203720934130
25-29265627855442
30-34290732346142
35-39289130645955
40-44268229205603
45-49246126255086
50-54220925604770
55-59246730235490
60-64216131155276
65-69152721023629
70-74176222564018
75-79137916613040
80-846048461451
85 cộng250395646
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 11090

Mật độ dân số: 5793 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 110907523613 km²5793 / km²
Zemun10232117,3 km²5924 / km²
Grad Beograd1,7 triệu3.235,2 km²516,7 / km²
Federal Republic of Yugoslavia9,5 triệu102.335,8 km²92,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 11090

Dân số ước tính từ năm 1760 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 11090
 Vidikovac: 21,2%
 Rakovica: 12,7%
 Miljakovac: 12,2%
 Stari Košutnjak: 8,6%
 Kanarevo Brdo: 6,1%
 Khác: 39,2%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 11090
 Mã Vùng 11: 65,4%
 Mã Vùng 64: 12,9%
 Mã Vùng 63: 10,1%
 Khác: 11,6%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 11090

11090 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,3%
 Nhà hàng: 12,6%
 Công nghiệp: 11,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,8%
 Đồ ăn: 5,9%
 Thể thao & Hoạt động: 5,8%
 Ô tô: 5,2%
 Giáo dục: 5,1%
 Khác: 22,8%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 11090

 Không tốn kém: 52,8%
 Vừa phải: 44,4%
 Đắt: 2,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 11090

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 11090516.247 t6,86 t39.756 t/km²
Zemun700.129 t6,84 t40.537 t/km²
Grad Beograd10.535.426 t6,3 t3.256 t/km²
Federal Republic of Yugoslavia57.108.681 t6,04 t558,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 11090

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)516.247 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,86 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)39.756 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
22/12/201822:334,170,7 km10.000 m2km NW of Hajducica, Serbiausgs.gov
08/03/201513:474,479 km9.020 m16km S of Valjevo, Serbiausgs.gov
20/02/200820:553,392,8 km12.700 mSerbiausgs.gov
30/07/200713:513,174,4 km10.000 mSerbiausgs.gov
14/12/200622:053,286,6 km5.000 mSerbiausgs.gov
29/10/200603:273,181 km11.000 mSerbiausgs.gov
15/10/200605:343,363,5 km15.000 mSerbiausgs.gov
15/10/200601:443,261,9 km5.000 mSerbiausgs.gov
03/08/200607:303,484,4 km11.000 mSerbiausgs.gov
27/07/200618:363,582,1 km11.000 mSerbiausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 11090

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Beograd (tiếng Serbia: Београд, Beograd; ) là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Serbia. Thành phố này nằm giữa hợp lưu của hai con sông Sava và Danube ở bắc miền trung Serbia, nơi đồng bằng Pannonia gặp bán đảo Balkan. Với dân số 1.710.000 người (2007) Beogr..  ︎  Trang Wikipedia về Beograd

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.