11070 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 11077

Mã Bưu Chính 11073 - Beograd, Central Serbia

Thành Phố Ưu TiênBeograd
Khu vực Mã Bưu Chính 110738,9 km²
Dân số23643
Dân số nam10966 (46,4%)
Dân số nữ12677 (53,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -4,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -9,9%
Độ tuổi trung bình42,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,8 năm
Mã Vùng11
Các vùng lân cậnNovi Beograd
Giờ địa phươngChủ Nhật 19:15
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ44.78990833106375° / 20.36668835076306°
Mã Bưu Chính liên quan110101103011050110701107711078

Bản đồ Mã Bưu Chính 11073

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 11073

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số24837276072625323643
Mật độ dân số2786 / km²3096 / km²2945 / km²2652 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 11073 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 9,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 11073-4,8%-14,4%-9,9%
Beograd+36,6%+8,1%+1,5%
Grad Beograd+35,8%+7,6%+1,1%
Federal Republic of Yugoslavia+4,7%-6,5%-6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 11073

Độ tuổi trung bình: 42,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 1107342,8 năm44,8 năm40,4 năm
Beograd41,5 năm43,4 năm39,4 năm
Grad Beograd41,6 năm43,4 năm39,5 năm
Federal Republic of Yugoslavia39,2 năm40,7 năm37,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 11073

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55815441126
5-95194951015
10-14474458933
15-195445171062
20-246526451298
25-298509341784
30-3494610221969
35-398639621825
40-447467931540
45-496667901457
50-547058781583
55-5988711232011
60-6480410501855
65-694566121069
70-744886831172
75-79407587994
80-84217392610
85 cộng160189350
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 11073

Mật độ dân số: 2652 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 11073236438,9 km²2652 / km²
Beograd1,4 triệu1.319,5 km²1026 / km²
Grad Beograd1,7 triệu3.235,2 km²516,7 / km²
Federal Republic of Yugoslavia9,5 triệu102.335,8 km²92,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 11073

Dân số ước tính từ năm 1730 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 11073
 Novi Beograd: 89,2%
 Block 62: 5,4%
 Block 63: 2,7%
 Миријево II: 2,7%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 11073
 Mã Vùng 11: 46,3%
 Mã Vùng 63: 29,3%
 Mã Vùng 62: 7,3%
 Mã Vùng 61: 4,9%
 Mã Vùng 60: 4,9%
 Khác: 7,3%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19,6%
 Nhà hàng: 16,1%
 Công nghiệp: 8,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,6%
 Giáo dục: 5,9%
 Đồ ăn: 5,4%
 Làm đẹp & Spa: 5,1%
 Khác: 25,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 11073

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 11073152.335 t6,44 t17.088 t/km²
Beograd8.693.849 t6,42 t6.588 t/km²
Grad Beograd10.535.426 t6,3 t3.256 t/km²
Federal Republic of Yugoslavia57.108.681 t6,04 t558,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 11073

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)152.335 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,44 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)17.088 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
22/12/201822:334,169,5 km10.000 m2km NW of Hajducica, Serbiausgs.gov
08/03/201513:474,481,3 km9.020 m16km S of Valjevo, Serbiausgs.gov
30/07/200713:513,169,6 km10.000 mSerbiausgs.gov
14/12/200622:053,290,2 km5.000 mSerbiausgs.gov
29/10/200603:273,184,7 km11.000 mSerbiausgs.gov
15/10/200605:343,370,2 km15.000 mSerbiausgs.gov
15/10/200601:443,268,6 km5.000 mSerbiausgs.gov
03/08/200607:303,488,1 km11.000 mSerbiausgs.gov
02/08/200613:513,793,6 km15.000 mSerbiausgs.gov
27/07/200618:363,585,9 km11.000 mSerbiausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 11073

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Beograd (tiếng Serbia: Београд, Beograd; ) là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Serbia. Thành phố này nằm giữa hợp lưu của hai con sông Sava và Danube ở bắc miền trung Serbia, nơi đồng bằng Pannonia gặp bán đảo Balkan. Với dân số 1.710.000 người (2007) Beogr..  ︎  Trang Wikipedia về Beograd

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.