11001 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 11030

Mã Bưu Chính 11010 - Beograd, Central Serbia

Thành Phố Ưu TiênBeograd
Khu vực Mã Bưu Chính 110103,596 km²
Dân số29644
Dân số nam13710 (46,2%)
Dân số nữ15934 (53,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -6,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -8,2%
Độ tuổi trung bình42,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,2 năm
Mã Vùng11
Các vùng lân cậnVoždovac, Šumice
Giờ địa phươngChủ Nhật 19:03
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ44.7745778467635° / 20.48413217221564°
Mã Bưu Chính liên quan101001011011000110011103011040

Bản đồ Mã Bưu Chính 11010

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 11010

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số31634347653230629644
Mật độ dân số8795 / km²9666 / km²8982 / km²8242 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 11010 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 8,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 11010-6,3%-14,7%-8,2%
Beograd+36,6%+8,1%+1,5%
Grad Beograd+35,8%+7,6%+1,1%
Federal Republic of Yugoslavia+4,7%-6,5%-6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 11010

Độ tuổi trung bình: 42,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 1101042,2 năm44,2 năm39,8 năm
Beograd41,5 năm43,4 năm39,4 năm
Grad Beograd41,6 năm43,4 năm39,5 năm
Federal Republic of Yugoslavia39,2 năm40,7 năm37,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 11010

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57136831396
5-96316041235
10-146215861208
15-197537101464
20-248698661736
25-29109312092303
30-34115912762435
35-39106911522222
40-4493210371969
45-4991810581976
50-5489510921987
55-59102112602281
60-6490712142122
65-695347601294
70-746109161527
75-795397721311
80-84306470776
85 cộng141270412
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 11010

Mật độ dân số: 8242 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 11010296443,596 km²8242 / km²
Beograd1,4 triệu1.319,5 km²1026 / km²
Grad Beograd1,7 triệu3.235,2 km²516,7 / km²
Federal Republic of Yugoslavia9,5 triệu102.335,8 km²92,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 11010

Dân số ước tính từ năm 1750 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 11010
 Voždovac: 65,1%
 Šumice: 11%
 Khác: 23,8%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 11010
 Mã Vùng 11: 70,9%
 Mã Vùng 64: 10,7%
 Mã Vùng 63: 7,7%
 Khác: 10,7%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 11010

11010 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,6%
 Công nghiệp: 14%
 Nhà hàng: 13,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10%
 Đồ ăn: 6,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,5%
 Ô tô: 5,1%
 Khác: 28,7%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 11010

 Không tốn kém: 61,7%
 Vừa phải: 31,2%
 Đắt: 5,5%
 Rất đắt: 1,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 11010

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 11010206.067 t6,95 t57.298 t/km²
Beograd8.693.849 t6,42 t6.588 t/km²
Grad Beograd10.535.426 t6,3 t3.256 t/km²
Federal Republic of Yugoslavia57.108.681 t6,04 t558,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 11010

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)206.067 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,95 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)57.298 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
22/12/201822:334,165,4 km10.000 m2km NW of Hajducica, Serbiausgs.gov
30/07/200713:513,170,1 km10.000 mSerbiausgs.gov
29/10/200603:273,186 km11.000 mSerbiausgs.gov
15/10/200605:343,367 km15.000 mSerbiausgs.gov
15/10/200601:443,265,5 km5.000 mSerbiausgs.gov
27/07/200618:363,587,1 km11.000 mSerbiausgs.gov
19/07/200618:523,388,2 km11.000 mSerbiausgs.gov
11/05/200609:554,488,9 km10.000 mSerbiausgs.gov
31/03/200605:184,286,6 km11.000 mSerbiausgs.gov
28/03/200619:083,284,1 km10.000 mSerbiausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 11010

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Beograd (tiếng Serbia: Београд, Beograd; ) là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Serbia. Thành phố này nằm giữa hợp lưu của hai con sông Sava và Danube ở bắc miền trung Serbia, nơi đồng bằng Pannonia gặp bán đảo Balkan. Với dân số 1.710.000 người (2007) Beogr..  ︎  Trang Wikipedia về Beograd

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.