(575) Mã Bưu Chính ở Botoşani (hạt)

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Botoşani (hạt)
Múi giờGiờ Đông Âu
Khu vực4.986 km²
Dân số362317 (Thêm chi tiết)
Dân số nam178377 (49,2%)
Dân số nữ183939 (50,8%)
Độ tuổi trung bình39,1
Mã Bưu Chính717372, 717373, 717374 (572 thêm nữa)
Mã Vùng231, 331
Thành phố167
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
710001 - 710383Botoşani229
715303 - 715305Săveni4
717045 - 717049Bucecea3
717063 - 717067Coșula3
717070 - 717072Cordareni2
717140 - 717142Drăguşeni3
717170 - 717174George Enescu (xã)6
717185 - 717191Havârna4
717187 - 717189Niculcea4
717209 - 717214Hudesti5
717322 - 717324Pleșani5
717340 - 717342Românești2
717341 - 717343, 717351 - 717353Dămideni4
717385 - 717389Ștefănești4

(575) Mã Bưu Chính ở Botoşani (hạt)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
717372Botoşani (hạt)
717373ChelișBotoşani (hạt)275
717374DracșaniBotoşani (hạt)1601
717376Botoşani (hạt)
717380SendriceniBotoşani (hạt)4200
717381HorlăceniBotoşani (hạt)407
717382PădureniBotoşani (hạt)1125
717385ȘtefăneștiBotoşani (hạt)1264
717386Botoşani (hạt)
717387BobuleștiBotoşani (hạt)1314
717388ȘtefăneștiBotoşani (hạt)1264
717389ȘtefăneștiBotoşani (hạt)1264
717390StiubieniBotoşani (hạt)2853
717391IbăneasaBotoşani (hạt)142
717392IbăneasaBotoşani (hạt)142
717395TodireniBotoşani (hạt)3579
717396TodireniBotoşani (hạt)3579
717397Botoşani (hạt)
717398Botoşani (hạt)
717399BuimăceniBotoşani (hạt)781
717400TrusestiBotoşani (hạt)5748
717401Botoşani (hạt)
717402Botoşani (hạt)
717403DrisleaBotoşani (hạt)976
717404IonășeniBotoşani (hạt)1146
717406Botoşani (hạt)
717410TudoraBotoşani (hạt)5139
717415UngureniBotoşani (hạt)2397
717416Botoşani (hạt)
717417Botoşani (hạt)
717418Botoşani (hạt)
717419UngureniBotoşani (hạt)2397
717421UngureniBotoşani (hạt)2397
717422Botoşani (hạt)
717423Plopenii MariBotoşani (hạt)788
717424Plopenii MiciBotoşani (hạt)460
717426Botoşani (hạt)
717427VicoleniBotoşani (hạt)525
717435UnteniBotoşani (hạt)3022
717436Botoşani (hạt)
717437Botoşani (hạt)
717438Botoşani (hạt)
717439SoroceniBotoşani (hạt)202
717441Botoşani (hạt)
717442Botoşani (hạt)
717445VăculeştiBotoşani (hạt)2247
717446GoroveiBotoşani (hạt)60
717447Botoşani (hạt)
717449Botoşani (hạt)
717450Vârfu CâmpuluiBotoşani (hạt)2115
Trang 2Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Botoşani (hạt)

Dân số362317
Mật độ dân số72,7 / km²
Dân số nam178377 (49,2%)
Dân số nữ183939 (50,8%)
Độ tuổi trung bình39,1
Độ tuổi trung bình của nam giới37,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,8
Các doanh nghiệp ở Botoşani (hạt)3371
Dân số (1975)465148
Dân số (2000)460851
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -22,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -21,4%

Botoşani (hạt)

Botoșani (phát âm tiếng Romania: [botoˈʃanʲ]  ( listen)) là một hạ của România, ở Moldavia với thủ phủ là thành phố Botoșani.   ︎  Trang Wikipedia về Botoşani (hạt)