Mã Bưu Chính tiếp theo · 96951

Mã Bưu Chính 96950 - Saipan

Thành Phố Ưu TiênSaipan
Khu vực Mã Bưu Chính 96950119,2 km²
Dân số47909
Dân số nam24584 (51,3%)
Dân số nữ23325 (48,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +252,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -20,4%
Độ tuổi trung bình33,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới34 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới32,4 năm
Các vùng lân cậnKagman III
Giờ địa phươngThứ Tư 16:30
Múi giờGiờ Chamorro
Tọa độ15.18886252207444° / 145.75355231422543°
Mã Bưu Chính liên quan9695196952

Bản đồ Mã Bưu Chính 96950

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 96950

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số13594389286020047909
Mật độ dân số114,1 / km²326,7 / km²505,2 / km²402,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 96950 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 20,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 96950+252,4%+23,1%-20,4%
Saipan+252,3%+23%-20,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 96950

Độ tuổi trung bình: 33,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 9695033,2 năm32,4 năm34 năm
Saipan34 năm32,9 năm35,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 96950

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5221221214334
5-9208920474137
10-14236420674432
15-19198918653854
20-24120412242428
25-29115515022658
30-34159417603355
35-39211822774395
40-44256624925059
45-49243120164447
50-54205116603712
55-59126810502318
60-647775971375
65-69354279633
70-74238165403
75-79100122222
80-845354107
85 cộng202848
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 96950

Mật độ dân số: 402,0 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 9695047909119,2 km²402,0 / km²
Saipan47594132,4 km²359,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 96950

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 96950

96950 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 19,8%
 Mua sắm: 16,2%
 Khách sạn & Du lịch: 11,9%
 Đồ ăn: 5,6%
 Giáo dục: 5,3%
 Thể thao & Hoạt động: 5,2%
 Khác: 36,1%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 96950

 Vừa phải: 58,1%
 Không tốn kém: 31,2%
 Đắt: 8,6%
 Rất đắt: 2,2%

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 96950

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 96950816.162 t17 t6.849 t/km²
Saipan669.939 t14,1 t5.058 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 96950

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)816.162 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201317 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)6.849 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (10)
Hạn hán(2) thấp
Động đấtTrung bình (3,8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
03/03/201919:04419 km111.890 m17km NE of Saipan, Northern Mariana Islandsusgs.gov
04/02/201920:354,540,8 km124.350 m16km W of JP Tinian Town pre-WW2, Northern Mariana Islandsusgs.gov
27/05/201809:434,321,5 km109.820 m20km ENE of Saipan, Northern Mariana Islandsusgs.gov
07/04/201821:314,220,9 km83.270 m22km SE of Saipan, Northern Mariana Islandsusgs.gov
15/02/201817:424,344,6 km107.000 m35km ESE of JP Tinian Town pre-WW2, Northern Mariana Islandsusgs.gov
28/12/201707:484,328,1 km104.000 m28km E of JP Tinian Town pre-WW2, Northern Mariana Islandsusgs.gov
13/12/201716:174,112,4 km224.130 m11km SSW of Northern Islands Municipality - Mayor's Office, Northern Mariana Islandsusgs.gov
07/08/201707:584,934,4 km101.160 m31km E of JP Tinian Town pre-WW2, Northern Mariana Islandsusgs.gov
04/04/201721:594,630,6 km81.470 m28km NE of Saipan, Northern Mariana Islandsusgs.gov
29/03/201604:444,225,8 km116.930 m27km SE of Saipan, Northern Mariana Islandsusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 96950

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Saipan là hòn đảo lớn nhất và là thủ đô của Thịnh vượng chung Quần đảo Bắc Mariana thuộc Hoa Kỳ, một chuỗi 15 hòn đảo nhiệt đới nằm trên quần đảo Mariana phía tây Thái Bình Dương (15°10’51"N, 145°45’21"E) với tổng diện tích 115.4 km2. Theo điều tra dân số năm ..  ︎  Trang Wikipedia về Saipan

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 96950
 Saipan: 49,6%
 Garapan Village: 36,1%
 Susupe Village: 8,8%
 Chalan Kanoa Village: 5,3%
 Khác: 0,2%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.