(26) Mã Bưu Chính ở Jyväskylä

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Jyväskylä
Múi giờGiờ Đông Âu
Khu vực58,9 km²
Dân số96214 (Thêm chi tiết)
Dân số nam46880 (48,7%)
Dân số nữ49334 (51,3%)
Độ tuổi trung bình36,6
Mã Bưu Chính40014, 40063, 40100 (23 thêm nữa)
Mã Vùng14

Bản đồ tương tác

(26) Mã Bưu Chính ở Jyväskylä, Keski-Suomi

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
40014JyväskyläKeski-Suomi
40063JyväskyläKeski-Suomi
40100JyväskyläKeski-Suomi160753,67 km²
40109JyväskyläKeski-Suomi
40250JyväskyläKeski-Suomi47549,7 km²
40251JyväskyläKeski-Suomi
40271JyväskyläKeski-Suomi
40320JyväskyläKeski-Suomi2501915,3 km²
40341JyväskyläKeski-Suomi
40350JyväskyläKeski-Suomi
40351JyväskyläKeski-Suomi
40400JyväskyläKeski-Suomi38603,947 km²
40520JyväskyläKeski-Suomi1012913,8 km²
40521JyväskyläKeski-Suomi
40530JyväskyläKeski-Suomi518626,7 km²
40531JyväskyläKeski-Suomi
40600JyväskyläKeski-Suomi33391,437 km²
40620JyväskyläKeski-Suomi12170,286 km²
40621JyväskyläKeski-Suomi
40700JyväskyläKeski-Suomi64171,659 km²
40701JyväskyläKeski-Suomi
40720JyväskyläKeski-Suomi28701,541 km²
41331JyväskyläKeski-Suomi
41341LaukaaKeski-Suomi
41801JyväskyläKeski-Suomi
42701

Thông tin nhân khẩu của Jyväskylä, Keski-Suomi

Dân số96214
Mật độ dân số1634 / km²
Dân số nam46880 (48,7%)
Dân số nữ49334 (51,3%)
Độ tuổi trung bình36,6
Độ tuổi trung bình của nam giới34,9
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,2
Các doanh nghiệp ở Jyväskylä, Keski-Suomi11510
Dân số (1975)67117
Dân số (2000)87278
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +43,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +10,2%

Jyväskylä

Jyväskylä (phát âm tiếng Phần Lan: [Jyvaskyla]) là một thành phố và khu tự quản ở Phần Lan và ở phía tây của Lakeland Phần Lan. Đây là thành phố lớn nhất ở khu vực Miền Trung Phần Lan và trên Lakeland Phần Lan. Lönnrot, người biên soạn sử thi quốc gia Phần La..  ︎  Trang Wikipedia về Jyväskylä