00108 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 00121

Mã Bưu Chính 00120 - Vallila, Uusimaa

Thành Phố Ưu TiênVallila
Khu vực Mã Bưu Chính 001200,431 km²
Dân số3578
Dân số nam1683 (47%)
Dân số nữ1895 (53%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +47,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +16%
Độ tuổi trung bình38,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,3 năm
Mã Vùng9
Các thành phố liên kếtHelsinki | Punavuori
Các vùng lân cậnKaartinkaupunki, Kamppi, Punavuori, Ullanlinna
Giờ địa phươngThứ Tư 17:38
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Tọa độ60.16341931049225° / 24.93899739217491°
Mã Bưu Chính liên quan001000010100102001040010800121

Bản đồ Mã Bưu Chính 00120

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 00120

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2422287830843578
Mật độ dân số5616 / km²6673 / km²7151 / km²8296 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 00120 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 16% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 00120+47,7%+24,3%+16%
Helsinki+83,6%+43,4%+23,4%
Uusimaa+59%+32,3%+18%
Phần Lan+16,3%+10,2%+6,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 00120

Độ tuổi trung bình: 38,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 0012038,7 năm40,3 năm36,9 năm
Helsinki38,7 năm40,3 năm36,9 năm
Uusimaa39,1 năm40,5 năm37,6 năm
Phần Lan42,4 năm44 năm40,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 00120

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 59390184
5-97975154
10-147573149
15-199091181
20-24130156286
25-29164178342
30-34160157317
35-39130122252
40-44118117236
45-49126129256
50-54109120230
55-59100120220
60-64100125225
65-6978101180
70-745278130
75-79365996
80-84255177
85 cộng175471
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 00120

Mật độ dân số: 8296 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 0012035780,431 km²8296 / km²
Helsinki628894715,3 km²879,2 / km²
Uusimaa1,6 triệu16.059,2 km²100,9 / km²
Phần Lan5,3 triệu334.788,7 km²15,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 00120

Dân số ước tính từ năm 1820 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 00120
 Kamppi: 45,7%
 Punavuori: 37,3%
 Kaartinkaupunki: 6,5%
 Khác: 10,5%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 00120
 Mã Vùng 4: 41,1%
 Mã Vùng 9: 34%
 Mã Vùng 5: 18,7%
 Khác: 6,2%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 00120

00120 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 22,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 15,4%
 Nhà hàng: 12,2%
 Công nghiệp: 8,3%
 Làm đẹp & Spa: 7,4%
 Giáo dục: 5,1%
 Khác: 29,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện784.921,8
Tiệm cắt tóc624.917,3
Phòng trưng bày nghệ thuật464.512,9
Bất Động Sản513.714,3
Du lịch và đi lại344.59,5
Bán sỉ vật liệu xây dựng984.327,4
Tất cả tổ chức thành viên364.110,1
Sức khoẻ và y tế454.812,6
Kiến trúc sư275.07,5
Quản lí đoàn thể1074.229,9
Quảng Cáo và Tiếp Thị564.515,7
Thiết kế đặc biệt294.98,1
Quán bar, quán rượu và quán rượu474.213,1
Quán cà phê354.39,8
Các cửa hàng đồ nội thất334.59,2
Cửa hàng quần áo644.317,9
Cửa hàng điện tử484.613,4
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm994.427,7

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 00120

 Vừa phải: 49%
 Không tốn kém: 21%
 Đắt: 18,9%
 Rất đắt: 11,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 00120

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 0012027.100 t7,57 t62.840 t/km²
Helsinki2.044.736 t3,25 t2.858 t/km²
Uusimaa7.647.199 t4,72 t476,2 t/km²
Phần Lan54.177.520 t10,2 t161,8 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 00120

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27.100 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20137,57 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)62.840 t/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.