(126) Mã Bưu Chính ở San Martín (tỉnh)

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở San Martín (tỉnh)
Múi giờGiờ Peru
Khu vực71.509,6 km²
Dân số966284 (Thêm chi tiết)
Dân số nam505793 (52,3%)
Dân số nữ460493 (47,7%)
Độ tuổi trung bình22,1
Mã Bưu Chính01100, 01120, 01130 (123 thêm nữa)
Mã Vùng42
Thành phố16
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
22110 - 22190, 22220 - 22236Lamas14
22200 - 22202Tarapoto3

Bản đồ tương tác

(126) Mã Bưu Chính ở San Martín (tỉnh)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
01100San Martín (tỉnh)123778 km²
01120San Martín (tỉnh)298112,4 km²
01130San Martín (tỉnh)752575,2 km²
01150San Martín (tỉnh)8304221,7 km²
01151San Martín (tỉnh)0,282 km²
01160San Martín (tỉnh)79791.678,2 km²
01240San Martín (tỉnh)22828 km²
01250San Martín (tỉnh)1659158,6 km²
01600San Martín (tỉnh)1729125,3 km²
01820San Martín (tỉnh)91215.621,8 km²
01821San Martín (tỉnh)52,539 km²
01830San Martín (tỉnh)273304.181,9 km²
01840San Martín (tỉnh)155488.078,7 km²
01841San Martín (tỉnh)115,3 km²
22000MoyobambaSan Martín (tỉnh)173052.747,3 km²
22001MoyobambaSan Martín (tỉnh)6899520,6 km²
22051San Martín (tỉnh)28162,543 km²
22100San Martín (tỉnh)22212380,8 km²
22101JepelacioSan Martín (tỉnh)161665,3 km²
22110LamasSan Martín (tỉnh)9038295,1 km²
22111LamasSan Martín (tỉnh)6091,131 km²
22120LamasSan Martín (tỉnh)3513356,7 km²
22121TabalososSan Martín (tỉnh)100265,3 km²
22130LamasSan Martín (tỉnh)285224,4 km²
22140LamasSan Martín (tỉnh)1589558,8 km²
22141LamasSan Martín (tỉnh)8730,637 km²
22150LamasSan Martín (tỉnh)1636124,3 km²
22151LamasSan Martín (tỉnh)122045,3 km²
22160San Martín (tỉnh)312151,8 km²
22170LamasSan Martín (tỉnh)290333,2 km²
22180LamasSan Martín (tỉnh)4008182 km²
22190LamasSan Martín (tỉnh)4800174,5 km²
22200TarapotoSan Martín (tỉnh)11482350,8 km²
22201TarapotoSan Martín (tỉnh)7239515,1 km²
22202TarapotoSan Martín (tỉnh)6756211,3 km²
22215San Martín (tỉnh)129778,3 km²
22220LamasSan Martín (tỉnh)482645,2 km²
22235LamasSan Martín (tỉnh)113061.259,7 km²
22236LamasSan Martín (tỉnh)20330,283 km²
22240San Martín (tỉnh)18021.007,9 km²
22241San Martín (tỉnh)33635,3 km²
22245San Martín (tỉnh)2716477,3 km²
22250San Martín (tỉnh)2265990,8 km²
22255San Martín (tỉnh)1859306 km²
22260San Martín (tỉnh)35141.713,9 km²
22300San Martín (tỉnh)2087237,4 km²
22310San Martín (tỉnh)7740951,3 km²
22311ChazutaSan Martín (tỉnh)450,786 km²
22320San Martín (tỉnh)67551,8 km²
22330San Martín (tỉnh)8708100 km²
22331San Martín (tỉnh)80690,785 km²
22340San Martín (tỉnh)5376370,5 km²
22350San Martín (tỉnh)74068,4 km²
22360San Martín (tỉnh)4763335,3 km²
22370San Martín (tỉnh)13197391,3 km²
22371San Martín (tỉnh)1,131 km²
22400San Martín (tỉnh)3195192,2 km²
22410San Martín (tỉnh)3351311,2 km²
22420San Martín (tỉnh)2410202,9 km²
22430PicotaSan Martín (tỉnh)6805217 km²
22431PicotaSan Martín (tỉnh)19710,283 km²
22440San Martín (tỉnh)211176 km²
22450San Martín (tỉnh)142930,1 km²
22460San Martín (tỉnh)5798103,9 km²
22470San Martín (tỉnh)7015106,8 km²
22471San Martín (tỉnh)7860,503 km²
22480San Martín (tỉnh)230921.121,1 km²
22481San Martín (tỉnh)1,131 km²
22490San Martín (tỉnh)69635.971 km²
22491San Martín (tỉnh)5,3 km²
22500San Martín (tỉnh)3528452 km²
22501JuanjuíSan Martín (tỉnh)33671,131 km²
22510San Martín (tỉnh)3332257,8 km²
22520San Martín (tỉnh)45301.809 km²
22521San Martín (tỉnh)18360,502 km²
22530San Martín (tỉnh)133522.261,3 km²
22531San Martín (tỉnh)8352,01 km²
22540San Martín (tỉnh)198541.109,8 km²
22541Tocache NuevoSan Martín (tỉnh)58720,785 km²
22550San Martín (tỉnh)12235822,1 km²
22551San Martín (tỉnh)193,928 km²
22560San Martín (tỉnh)13950765,7 km²
22561UchizaSan Martín (tỉnh)65222,011 km²
22570San Martín (tỉnh)10071.060,1 km²
22600San Martín (tỉnh)1501437,4 km²
22601San Martín (tỉnh)2523210,2 km²
22610San Martín (tỉnh)40831.799,9 km²
22620San Martín (tỉnh)38029.737,5 km²
22621HuicungoSan Martín (tỉnh)27724,821 km²
22630San Martín (tỉnh)2416161,7 km²
22640San Martín (tỉnh)3924124,6 km²
22650San Martín (tỉnh)4127179,7 km²
22660San Martín (tỉnh)3341523,4 km²
22661SaposoaSan Martín (tỉnh)82442,01 km²
22670San Martín (tỉnh)31331.378,2 km²
22700SisaSan Martín (tỉnh)10843308,3 km²
22701SisaSan Martín (tỉnh)23200,283 km²
22710San Martín (tỉnh)2421152,5 km²
22720San Martín (tỉnh)11125248,6 km²
22721San Martín (tỉnh)3600,785 km²
22730San Martín (tỉnh)7263347,2 km²
22731San Martín (tỉnh)19370,785 km²
22740San Martín (tỉnh)9563257,4 km²
22741BellavistaSan Martín (tỉnh)47552,01 km²
22750San Martín (tỉnh)69546,7 km²
22760San Martín (tỉnh)320561,9 km²
22770San Martín (tỉnh)6764518,6 km²
22771San Martín (tỉnh)69822,01 km²
22800San Martín (tỉnh)4362115,9 km²
22805San Martín (tỉnh)204568,8 km²
22810San Martín (tỉnh)14199580,3 km²
22811SoritorSan Martín (tỉnh)236013,139 km²
22820San Martín (tỉnh)370581,8 km²
22825San Martín (tỉnh)6334203,6 km²
22826RiojaSan Martín (tỉnh)178785,3 km²
22835San Martín (tỉnh)164152,6 km²
22840San Martín (tỉnh)954161,3 km²
22841San Martín (tỉnh)127525,3 km²
22845San Martín (tỉnh)21866321,5 km²
22846San Martín (tỉnh)2625515,2 km²
22850San Martín (tỉnh)398962,1 km²
22855San Martín (tỉnh)345369,1 km²
22860San Martín (tỉnh)8980503,7 km²
22861San Martín (tỉnh)21852,679 km²
22865San Martín (tỉnh)77871.160,2 km²
22866San Martín (tỉnh)154775,3 km²

Thông tin nhân khẩu của San Martín (tỉnh)

Dân số966284
Mật độ dân số13,5 / km²
Dân số nam505793 (52,3%)
Dân số nữ460493 (47,7%)
Độ tuổi trung bình22,1
Độ tuổi trung bình của nam giới22,5
Độ tuổi trung bình của nữ giới21,6
Các doanh nghiệp ở San Martín (tỉnh)4147
Dân số (1975)397708
Dân số (2000)733216
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +143%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +31,8%

San Martín (tỉnh)

Tỉnh Bellavista (tiếng Tây Ban Nha: Provincia de Bellavista) là một tỉnh thuộc vùng San Martín của Peru. Tỉnh Bellavista có diện tích 8051 kilômét vuông, dân số thời điểm theo điều tra dân số ngày 11 tháng 7 năm 1993 là 34414 người. Tỉnh lỵ đóng ở Bellavista.  ︎  Trang Wikipedia về San Martín (tỉnh)