(2681) Mã Bưu Chính ở Peru

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Peru
Múi giờGiờ Peru
Khu vực18.516 km²
Dân số29,9 triệu
Mật độ dân số1615 / km²
Mã Bưu Chính16110, 16120, 08750 (2678 thêm nữa)
Mã Vùng1, 41, 42 (22 thêm nữa)
Các doanh nghiệp ở Peru250914
Thành phố361
Mã Bưu ChínhVùng theo quản lý hành chínhSố mã bưu chính
01000 - 01831Amazonas91
02000 - 02876Vùng Ancash206
03000 - 03881Apurímac (vùng)97
04000 - 04860Arequipa125
05000 - 05855Vùng Ayacucho140
06000 - 06861Cajamarca (vùng)196
07000 - 07076Callao17
08000 - 08851Cusco169
09000 - 09890Huancavelica116
10000 - 10891Región de Huánuco120
11000 - 11850Ica56
12000 - 12876Junín165
13000 - 13871La Libertad139
14000 - 14841Lambayeque69
15000 - 15123, 15300 - 15498, 15800 - 15846Provincia de Lima145
16000 - 16821Loreto89
17000 - 17800Madre de Dios16
18000 - 18620Departamento de Moquegua23
19000 - 19750Pasco42
20000 - 20851Piura118
21000 - 21896Puno (vùng)176
22000 - 22866San Martín (tỉnh)126
23000 - 23850Tacna27
24000 - 24560Tumbes22
25000 - 25701Ucayali (vùng)28

Bản đồ tương tác

(2681) Mã Bưu Chính ở Peru

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
16110Loreto627135.472,2 km²
16120Loreto385024.418 km²
08750Cusco4430821.282,8 km²
17000Madre de Dios82920.664,6 km²
16810Loreto860020.122,8 km²
25400Ucayali (vùng)456518.421,6 km²
16560Loreto1484715.888,2 km²
25100Ucayali (vùng)548014.702,2 km²
25200Ucayali (vùng)2538214.580,9 km²
16800Loreto4938114.563 km²
16250Loreto405314.337 km²
17300Madre de Dios185613.817,9 km²
16570Loreto706213.236,1 km²
25000Ucayali (vùng)1073512.872 km²
16820Loreto887412.567 km²
16750Loreto1163511.799,3 km²
16220Loreto321611.624 km²
16350Loreto302711.048,7 km²
16480Loreto2701311.033,9 km²
16630Loreto1744411.028,3 km²
19310Pasco3023510.833,6 km²
17800Madre de Dios213010.656,8 km²
12330Junín5716610.209,2 km²
16100Loreto1544510.089,3 km²
22620San Martín (tỉnh)38029.737,5 km²
16140Loreto50529.126,3 km²
16700Loreto44549.092,6 km²
16380Loreto20629.067,5 km²
25300Ucayali (vùng)27819.026,9 km²
17700Madre de Dios50208.694 km²
01840San Martín (tỉnh)155488.078,7 km²
17600Madre de Dios17.840,2 km²
25210Ucayali (vùng)90837.750,7 km²
17100Madre de Dios48817.736,2 km²
25220Ucayali (vùng)79957.674,5 km²
16130Loreto44857.497,7 km²
16470Loreto14757.473,4 km²
25230Ucayali (vùng)103517.363,5 km²
16600Loreto75297.053,8 km²
16240Loreto226726.816,7 km²
16300Loreto299496.758,6 km²
16210Loreto91986.718,5 km²
16410Loreto55596.289,1 km²
16440Loreto165026.246,2 km²
16550Loreto31536.139,7 km²
22490San Martín (tỉnh)69635.971 km²
16000Loreto3394935.760,6 km²
20690Piura267255.720 km²
01820San Martín (tỉnh)91215.621,8 km²
21380Puno (vùng)52935.535,9 km²
Trang 1Tiếp theo

Peru

Peru (tiếng Tây Ban Nha: Perú), tên chính thức là nước Cộng hòa Peru (tiếng Tây Ban Nha: República del Perú, phát âm [reˈpuβlika ðel peˈɾu]  ( nghe)), là một quốc gia tại tây bộ Nam Mỹ. Về phía bắc, Peru có biên giới với Ecuador và Colombia, về phía đông là Br..  ︎  Trang Wikipedia về Peru