25200 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 25210

Mã Bưu Chính 25201 - Atalaya, Ucayali (vùng)

Thành Phố Ưu TiênAtalaya
Khu vực Mã Bưu Chính 252011,131 km²
Dân số14375
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +262,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +44,1%
Giờ địa phươngThứ Hai 07:34
Múi giờGiờ Chuẩn Peru
Tọa độ-10.727929115077968° / -73.75918198808093°
Mã Bưu Chính liên quan250012510125200252102521125220

Bản đồ Mã Bưu Chính 25201

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 25201

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số39687811997514375
Mật độ dân số3508 / km²6905 / km²8818 / km²12708 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 25201 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 44,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 25201+262,3%+84%+44,1%
Ucayali+176,4%+73,7%+36,3%
Peru+104,4%+42,6%+20,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 25201

Mật độ dân số: 12708 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 25201143751,131 km²12708 / km²
Ucayali518706105.284,6 km²4,93 / km²
Peru31,0 triệu1.291.975 km²24,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 25201

Dân số ước tính từ năm 1920 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 25201

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 2520132.845 t2,28 t29.037 t/km²
Ucayali1.186.044 t2,29 t11,3 t/km²
Peru71.626.945 t2,31 t55,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 25201

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)32.845 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,28 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)29.037 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
27/09/201713:584,423,9 km104.230 m83km NE of Mazamari, Peruusgs.gov
30/03/201706:254,58,1 km137.980 m114km NE of Mazamari, Peruusgs.gov
26/08/201604:014,813,4 km121.600 m118km NE of Mazamari, Peruusgs.gov
05/06/201617:514,448 km95.500 m59km ENE of Mazamari, Peruusgs.gov
16/01/201602:284,352,3 km134.920 m84km NNE of Satipo, Peruusgs.gov
21/03/201502:184,447,2 km113.740 m67km NE of Mazamari, Peruusgs.gov
26/10/201403:455,740,2 km125.000 m97km NE of Satipo, Peruusgs.gov
21/10/201309:264,712,7 km115.730 m105km ENE of Mazamari, Peruusgs.gov
04/09/201217:594,263,7 km23.100 mcentral Peruusgs.gov
11/10/201104:364,747,3 km37.400 mcentral Peruusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 25201

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.