(1872) Mã Bưu Chính ở Kumamoto

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Kumamoto
Múi giờGiờ Nhật Bản
Khu vực7.397,2 km²
Dân số1,7 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam814608 (47%)
Dân số nữ919973 (53%)
Độ tuổi trung bình47,8
Mã Bưu Chính836, 860, 861 (8 thêm nữa)
Mã Bưu Chính1872
Mã Vùng96, 964, 965 (4 thêm nữa)
Thành phố10
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
861 - 863Amakusa-shi2

(11) Mã Bưu Chính ở Kumamoto

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
836Fukuoka
860Kumamoto
861Kumamoto
862Kumamoto
863Amakusa-shiKumamoto
864Arao-shiKumamoto
865Kumamoto
866Kumamoto
867Kumamoto
868Kumamoto
869Kumamoto

Thông tin nhân khẩu của Kumamoto

Dân số1,7 triệu
Mật độ dân số234,5 / km²
Dân số nam814608 (47%)
Dân số nữ919973 (53%)
Độ tuổi trung bình47,8
Độ tuổi trung bình của nam giới45,5
Độ tuổi trung bình của nữ giới49,9
Các doanh nghiệp ở Kumamoto19183
Dân số (1975)1711017
Dân số (2000)1807589
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +1,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -4%

Kumamoto

Kumamoto (Nhật: 熊本県 (Hùng Bản Huyện), Kumamoto-ken) là một tỉnh của Nhật Bản nằm trên đảo Kyūshū. Trung tâm hành chính là thành phố Kumamoto.   ︎  Trang Wikipedia về Kumamoto