(6988) Mã Bưu Chính ở Gifu

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Gifu
Múi giờGiờ Nhật Bản
Khu vực10.625,3 km²
Dân số2,0 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam979476 (48,4%)
Dân số nữ1045461 (51,6%)
Độ tuổi trung bình46
Mã Bưu Chính443, 444, 445 (58 thêm nữa)
Mã Bưu Chính6988
Mã Vùng172, 557, 558 (14 thêm nữa)
Thành phố11
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
443 - 512Kitagata58
500 - 502Gifu-shi3
501 - 505Mino4

(61) Mã Bưu Chính ở Gifu

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
443Aichi
444Aichi
445Aichi
448Aichi
450KitagataGifu
451Aichi
452KitagataGifu
453KitagataGifu
454KitagataGifu
455KitagataGifu
456KitagataGifu
457KitagataGifu
458KitagataGifu
459KitagataGifu
460KitagataGifu
461KitagataGifu
462KitagataGifu
463KitagataGifu
464KitagataGifu
465KitagataGifu
466KitagataGifu
467KitagataGifu
468KitagataGifu
470Aichi
471Aichi
475KitagataGifu
476KitagataGifu
477KitagataGifu
478KitagataGifu
479KitagataGifu
480KitagataGifu
481KitagataGifu
482KitagataGifu
483Aichi
484Aichi
485KitagataGifu
486KitagataGifu
487KitagataGifu
488KitagataGifu
489KitagataGifu
490KitagataGifu
491KitagataGifu
492KitagataGifu
493Aichi
494KitagataGifu
496KitagataGifu
497KitagataGifu
498KitagataGifu
500
501Gifu
502Gifu-shiGifu397714
503Gifu
504KitagataGifu
505Gifu
506Gifu
507KitagataGifu
508Gifu
509Gifu
510Mie
511KitagataGifu
512KitagataGifu

Thông tin nhân khẩu của Gifu

Dân số2,0 triệu
Mật độ dân số190,6 / km²
Dân số nam979476 (48,4%)
Dân số nữ1045461 (51,6%)
Độ tuổi trung bình46
Độ tuổi trung bình của nam giới44,3
Độ tuổi trung bình của nữ giới47,6
Các doanh nghiệp ở Gifu99157
Dân số (1975)1968174
Dân số (2000)2100614
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +2,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -3,6%

Gifu

Gifu (Nhật: 岐阜県 (Kì Phụ Huyện), Gifu-ken) là một tỉnh nằm ở tiểu vùng Tokai, vùng Chūbu, vị trí trung tâm của Nhật Bản. Trung tâm hành chính là thành phố Gifu.   ︎  Trang Wikipedia về Gifu