(3890) Mã Bưu Chính ở Ōsaka

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Ōsaka
Múi giờGiờ Nhật Bản
Khu vực1.902 km²
Dân số8,7 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam4213122 (48,3%)
Dân số nữ4501407 (51,7%)
Độ tuổi trung bình44
Mã Bưu Chính530, 531, 532 (75 thêm nữa)
Mã Bưu Chính3890
Mã Vùng182, 28, 285 (18 thêm nữa)
Thành phố23
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
530 - 534, 540 - 558Ōsaka (thành phố)17
560 - 578, 658 - 666Minoh, Osaka32

(78) Mã Bưu Chính ở Ōsaka

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
530Ōsaka
531UmedaŌsaka
532Ōsaka (thành phố)Ōsaka2592413
533Ōsaka
534Ōsaka
535Ōsaka
536Ōsaka
537Minoh, OsakaŌsaka129127
538Ōsaka
539Ōsaka
540Ōsaka
541Ōsaka
542Ōsaka
543Ōsaka
544Ōsaka
545Ōsaka
546Ōsaka
547Ōsaka
549Ōsaka
550Ōsaka
551Ōsaka
552Ōsaka (thành phố)Ōsaka2592413
553Ōsaka
554Ōsaka
555Ōsaka
556Ōsaka
557Ōsaka
558Ōsaka
559Ōsaka
560Ōsaka
561Ōsaka
562Ōsaka
563Ōsaka
564Ōsaka
565Ōsaka
566Ōsaka
567Ōsaka
568Ōsaka
569Ōsaka
570Ōsaka
571Ōsaka
572Ōsaka
573Ōsaka
574Ōsaka
575Ōsaka
576Ōsaka
577Ōsaka
578Ōsaka
579Ōsaka
580Ōsaka
581Ōsaka
582Ōsaka
583Ōsaka
584Ōsaka
585Ōsaka
586Ōsaka
587Ōsaka
589Ōsaka
590Ōsaka
591Ōsaka
592Ōsaka
593Ōsaka
594Ōsaka
595Ōsaka
596KishiwadaŌsaka205561
597Ōsaka
598Ōsaka
599Iwade, WakayamaWakayama55633
614YawataKyōto71656
618Ōsaka
658Hyōgo
659Ashiya, HyōgoHyōgo88573
660Hyōgo
662Hyōgo
663Hyōgo
664Hyōgo
665Hyōgo
666Hyōgo

Thông tin nhân khẩu của Ōsaka

Dân số8,7 triệu
Mật độ dân số4581 / km²
Dân số nam4213122 (48,3%)
Dân số nữ4501407 (51,7%)
Độ tuổi trung bình44
Độ tuổi trung bình của nam giới42,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,2
Các doanh nghiệp ở Ōsaka415932
Dân số (1975)7369869
Dân số (2000)8578404
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +18,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +1,6%

Ōsaka

Ōsaka (Nhật: 大阪府 (Đại Phản Phủ)/ おおさかふ, Ōsaka-fu) là một đơn vị hành chính cấp 1 của Nhật Bản, nằm ở vùng Kinki trên đảo Honshū. Trung tâm hành chính là thành phố Osaka. Phủ Osaka có dân số đông thứ 3 chỉ sau Tokyo và   ︎  Trang Wikipedia về Ōsaka