(1812) Mã Bưu Chính ở New Zealand

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở New Zealand
Múi giờGiờ New Zealand
Khu vực26.821 km²
Dân số4,3 triệu
Mật độ dân số158,5 / km²
Mã Bưu Chính9679, 9382, 9691 (1809 thêm nữa)
Mã Vùng20, 204, 21 (17 thêm nữa)
Các doanh nghiệp ở New Zealand296762
Thành phố714
Mã Bưu ChínhVùng theo quản lý hành chínhSố mã bưu chính
0101 - 0594Northland126
0600 - 2681Auckland243
3001 - 3198Bay of Plenty69
3200 - 3988Waikato233
4010 - 4094Gisborne32
4112 - 4293Hawke's Bay52
4310 - 4399, 4588 - 4685Taranaki75
4410 - 6015Manawatu-Wanganui179
5010 - 6972Wellington116
7020 - 7025, 7048 - 7198Tasman30
7040 - 7049Nelson12
7145 - 7285Marlborough34
7300 - 7791, 7901 - 8972Canterbury (vùng)243
7810 - 7895West Coast33
9001 - 9598Otago145
9600 - 9893Southland76

Bản đồ tương tác

(1812) Mã Bưu Chính ở New Zealand

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
9679Southland13087.433,8 km²
9382Makarora WharfOtago29697.312,2 km²
9691Southland5047.282,4 km²
788614496.368,1 km²
7999Canterbury (vùng)10826.178,6 km²
707313915.035,5 km²
7895CrushingtonWest Coast8583.639,5 km²
307920243.022,1 km²
9793KingstonOtago8972.983,2 km²
7771Canterbury (vùng)15682.822,7 km²
7274Marlborough8452.518,8 km²
7875OtiraWest Coast4362.285,3 km²
7371Canterbury (vùng)10492.284,8 km²
9412Canterbury (vùng)6592.192,1 km²
319913832.178,7 km²
7072Saint ArnaudTasman4932.150,2 km²
7385Canterbury (vùng)10672.082,9 km²
7392Canterbury (vùng)7331.955,1 km²
9672Southland3981.911,2 km²
9371Otago43411.880,4 km²
3382TurangiWaikato8881.866,1 km²
4195TuaiHawke's Bay9171.861,7 km²
7580Canterbury (vùng)4131.785,8 km²
9383Otago13841.760,3 km²
9818Southland3471.730,1 km²
7077Tasman5891.714 km²
7275Marlborough5781.708 km²
7395Hanmer SpringsCanterbury (vùng)4801.683,6 km²
7987WinscombeCanterbury (vùng)10651.680 km²
9498Canterbury (vùng)4171.642,1 km²
787214991.633,9 km²
4792Manawatu-Wanganui3851.621,4 km²
7572Canterbury (vùng)11291.611,9 km²
41719531.488 km²
7871IkamatuaWest Coast8131.377,6 km²
33795051.348,7 km²
4392Manawatu-Wanganui8531.318,3 km²
78919821.300,2 km²
4182Te PohueHawke's Bay28451.291 km²
3197OpotikiBay of Plenty17541.229,9 km²
5583EketahunaManawatu-Wanganui6621.199 km²
7495OxfordCanterbury (vùng)20861.193,7 km²
7271Marlborough10481.182,5 km²
9372GlenorchyOtago4021.130,3 km²
417916851.130 km²
9074DunedinOtago3471.025,6 km²
4072Gisborne21661.014,7 km²
9778Southland2251.004,3 km²
9398PaerauOtago334998,7 km²
8016Quần đảo Chatham613991,6 km²
Trang 1Tiếp theo

New Zealand

New Zealand (phiên âm tiếng Việt: Niu Di-lân; Hán Việt: Tân Tây Lan; phát âm tiếng Anh: /njuː ˈziːlənd/) là một đảo quốc tại khu vực tây nam của Thái Bình Dương. Trên phương diện địa lý, New Zealand gồm hai đại lục chính là đảo Bắc và đảo Nam, và các đảo nhỏ h..  ︎  Trang Wikipedia về New Zealand