9381 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 9383

Mã Bưu Chính 9382 - Makarora Wharf, Otago

Thành Phố Ưu TiênMakarora Wharf
Khu vực Mã Bưu Chính 93827.312,2 km²
Dân số2969
Dân số nam1521 (51,2%)
Dân số nữ1448 (48,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +243,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +63,6%
Độ tuổi trung bình36,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,7 năm
Các vùng lân cậnAlbert Town, Lake Hawea
Giờ địa phươngThứ Sáu 17:02
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Tọa độ-44.374523573042815° / 168.98431377513103°
Mã Bưu Chính liên quan935693819383938493869387

Bản đồ Mã Bưu Chính 9382

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9382

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số865133618152969
Mật độ dân số0,12 / km²0,18 / km²0,25 / km²0,41 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9382 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 63,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9382+243,2%+122,2%+63,6%
Khu vực Otago+36,4%+28,9%+15,3%
New Zealand+47,1%+33,3%+17,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9382

Độ tuổi trung bình: 36,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 938236,7 năm36,7 năm36,7 năm
Khu vực Otago38,8 năm39,5 năm38 năm
New Zealand37,9 năm38,9 năm36,9 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9382

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 511599214
5-98989179
10-147876154
15-196960129
20-249182173
25-29132130263
30-34141146288
35-39133126260
40-44128129257
45-49107107214
50-5410296198
55-598680166
60-648174155
65-696760128
70-74493989
75-79272148
80-84161935
85 cộng91626
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9382

Mật độ dân số: 0,41 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 938229697.312,2 km²0,41 / km²
Khu vực Otago21560738.478,4 km²5,6 / km²
New Zealand4,4 triệu270.103,3 km²16,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 9382

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 9382
 Lake Hawea: 30%
 Albert Town: 15%
 Wanaka: 10%
 Hawea Flat: 10%
 (mail to PO Box 33, Wanaka): 5%
 PO Box 466: 5%
 Rd 2: 5%
 Wanaka Airport: 5%
 Northlake: 5%
 Tarras: 5%
 Lake Hawera: 5%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 9382
 Mã Vùng 3: 71,4%
 Mã Vùng 27: 14,3%
 Mã Vùng 21: 10,6%
 Khác: 3,7%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 25,7%
 Mua sắm: 14,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10%
 Thể thao & Hoạt động: 8%
 Công nghiệp: 7,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,5%
 Khác: 27,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Nhà Thầu Chính85.02,7
Giường ngủ và bữa sáng64.52,0
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng62,0
Quản lí du lịch94.53,0
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật154.05,1

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9382

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 938228.867 t9,72 t3,95 t/km²
Khu vực Otago1.696.568 t7,87 t44,1 t/km²
New Zealand37.929.206 t8,61 t140,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9382

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)28.867 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,72 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)3,95 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởCao (10)
Động đấtCao (8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
30/01/201705:534,935,7 km10.000 m72km NNW of Wanaka, New Zealandusgs.gov
27/03/201620:124,126,4 km10.000 m52km NW of Wanaka, New Zealandusgs.gov
26/10/201515:144,319,5 km3.000 m29km NW of Wanaka, New Zealandusgs.gov
03/05/201519:295,618,3 km10.000 m28km NW of Wanaka, New Zealandusgs.gov
05/09/201300:374,341,9 km8.600 m36km NE of Wanaka, New Zealandusgs.gov
30/08/201212:384,737,2 km5.000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
29/04/201214:144,435,1 km5.000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
25/07/201014:234,136,3 km5.000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
31/10/200910:014,147,1 km12.000 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
04/12/200821:514,463,5 km14.100 mSouth Island of New Zealandusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 9382

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 9382
 Wanaka: 53,3%
 Albert Town: 15,2%
 Lake Hawea: 11,9%
 Makarora: 5,7%
 Luggate: 5,2%
 Khác: 8,6%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.