9354 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 9372

Mã Bưu Chính 9371 - Otago

Khu vực Mã Bưu Chính 93711.880,4 km²
Dân số4341
Dân số nam2181 (50,2%)
Dân số nữ2160 (49,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +267,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +64,7%
Độ tuổi trung bình36,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,5 năm
Mã Vùng3
Các vùng lân cậnFrankton, Queenstown
Giờ địa phươngThứ Ba 00:17
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Tọa độ-44.85135551045844° / 168.68900832879842°
Mã Bưu Chính liên quan935193529354937293769377

Bản đồ Mã Bưu Chính 9371

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9371

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1181187226364341
Mật độ dân số0,63 / km²1,0 / km²1,4 / km²2,31 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9371 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 64,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9371+267,6%+131,9%+64,7%
Khu vực Otago+36,4%+28,9%+15,3%
New Zealand+47,1%+33,3%+17,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9371

Độ tuổi trung bình: 36,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 937136,5 năm36,5 năm36,5 năm
Khu vực Otago38,8 năm39,5 năm38 năm
New Zealand37,9 năm38,9 năm36,9 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9371

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5166147314
5-9128133262
10-14111113224
15-199988187
20-24131123254
25-29194196391
30-34206221427
35-39194190384
40-44185193378
45-49152158311
50-54144142287
55-59122117240
60-64113110224
65-699588184
70-746958127
75-79383068
80-84222851
85 cộng132437
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9371

Mật độ dân số: 2,31 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 937143411.880,4 km²2,31 / km²
Khu vực Otago21560738.478,4 km²5,6 / km²
New Zealand4,4 triệu270.103,3 km²16,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 9371

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 9371
 Mã Vùng 3: 70,7%
 Mã Vùng 21: 14,3%
 Mã Vùng 27: 11,5%
 Khác: 3,4%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 21%
 Mua sắm: 16,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,5%
 Công nghiệp: 8,6%
 Nhà hàng: 7,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,7%
 Thể thao & Hoạt động: 5,7%
 Khác: 21,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Chỗ ở khác164.43,7

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 9371

 Vừa phải: 56,2%
 Đắt: 25%
 Không tốn kém: 18,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9371

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 937143.695 t10,1 t23,2 t/km²
Khu vực Otago1.696.568 t7,87 t44,1 t/km²
New Zealand37.929.206 t8,61 t140,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9371

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)43.695 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,1 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)23,2 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởCao (8)
Động đấtCao (7,8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
01/07/201716:214,148,1 km5.460 m34km SSE of Wanaka, New Zealandusgs.gov
30/01/201705:534,979,1 km10.000 m72km NNW of Wanaka, New Zealandusgs.gov
28/04/201602:443,956,8 km5.156 m70km NW of Arrowtown, New Zealandusgs.gov
27/03/201620:124,151,3 km10.000 m52km NW of Wanaka, New Zealandusgs.gov
26/10/201515:144,338,5 km3.000 m29km NW of Wanaka, New Zealandusgs.gov
03/05/201519:295,639,6 km10.000 m28km NW of Wanaka, New Zealandusgs.gov
13/10/201304:54456,1 km5.117 m69km NW of Arrowtown, New Zealandusgs.gov
05/07/201300:28458,2 km5.100 mSouth Island of New Zealandusgs.gov
14/03/201310:364,755,7 km10.000 m79km NW of Arrowtown, New Zealandusgs.gov
02/05/201200:423,952,7 km84.300 mSouth Island of New Zealandusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 9371

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 9371
 Queenstown: 91,3%
 Arrowtown: 6,3%
 Khác: 2,4%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.