0192 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 0193 - Waiotira, Northland

Thành Phố Ưu TiênWaiotira
Khu vực Mã Bưu Chính 0193180,7 km²
Dân số503
Dân số nam252 (50,1%)
Dân số nữ251 (49,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +47,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +20,3%
Độ tuổi trung bình42,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,9 năm
Giờ địa phươngThứ Hai 17:25
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Tọa độ-35.94599573667668° / 174.18754854890932°
Mã Bưu Chính liên quan017901810182018401850192

Bản đồ Mã Bưu Chính 0193

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 0193

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số340373418503
Mật độ dân số1,88 / km²2,06 / km²2,31 / km²2,78 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 0193 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 20,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 0193+47,9%+34,9%+20,3%
Northland+28,4%+20,7%+10,2%
New Zealand+47,1%+33,3%+17,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 0193

Độ tuổi trung bình: 42,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 019342,1 năm42,9 năm41,4 năm
Northland42,7 năm43,2 năm42,1 năm
New Zealand37,9 năm38,9 năm36,9 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 0193

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5191736
5-9191737
10-14191736
15-19171532
20-24121225
25-29121224
30-34111223
35-39131428
40-44161734
45-49171836
50-54181938
55-59181736
60-64171633
65-69151530
70-74121224
75-798817
80-846612
85 cộng4711
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 0193

Mật độ dân số: 2,78 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 0193503180,7 km²2,78 / km²
Northland16040930.102,7 km²5,33 / km²
New Zealand4,4 triệu270.103,3 km²16,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 0193

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0193

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 01934.342 t8,63 t24 t/km²
Northland543.395 t3,39 t18,1 t/km²
New Zealand37.929.206 t8,61 t140,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0193

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4.342 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20138,63 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)24 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
17/12/200307:114,511,1 km12.000 mNorth Island of New Zealandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.