0176 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 0178 - Maungakaramea, Northland

Thành Phố Ưu TiênMaungakaramea
Khu vực Mã Bưu Chính 0178260,5 km²
Dân số2773
Dân số nam1402 (50,6%)
Dân số nữ1371 (49,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +37,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +12,1%
Độ tuổi trung bình41,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,5 năm
Giờ địa phươngThứ Hai 11:13
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Tọa độ-35.86363729864094° / 174.24436712160906°
Mã Bưu Chính liên quan017101720173017401750176

Bản đồ Mã Bưu Chính 0178

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 0178

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2017220724742773
Mật độ dân số7,74 / km²8,47 / km²9,5 / km²10,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 0178 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 12,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 0178+37,5%+25,6%+12,1%
Northland+28,4%+20,7%+10,2%
New Zealand+47,1%+33,3%+17,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 0178

Độ tuổi trung bình: 41,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 017841,6 năm42,5 năm40,8 năm
Northland42,7 năm43,2 năm42,1 năm
New Zealand37,9 năm38,9 năm36,9 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 0178

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 510693199
5-910895203
10-1410690197
15-199781178
20-246967136
25-296767135
30-346165127
35-397279152
40-449198189
45-499698194
50-54100104204
55-599792189
60-648985175
65-698177158
70-746363126
75-79464591
80-84323568
85 cộng233861
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 0178

Mật độ dân số: 10,6 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 01782773260,5 km²10,6 / km²
Northland16040930.102,7 km²5,33 / km²
New Zealand4,4 triệu270.103,3 km²16,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 0178

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 0178
 Maungakaramea: 25%
 East Tamaki: 12,5%
 Whangarei: 12,5%
 Tawa: 12,5%
 RD8: 12,5%
 RD 8 , Maungakaramea: 12,5%
 Otaika: 12,5%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 0178
 Mã Vùng 9: 86,7%
 Mã Vùng 21: 10%
 Khác: 3,3%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 15,3%
 Công nghiệp: 13,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 11,9%
 Giáo dục: 9,1%
 Thể thao & Hoạt động: 6,2%
 Khách sạn & Du lịch: 5,1%
 Khác: 18,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0178

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 017824.057 t8,68 t92,4 t/km²
Northland543.395 t3,39 t18,1 t/km²
New Zealand37.929.206 t8,61 t140,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0178

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)24.057 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20138,68 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)92,4 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5,7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
17/12/200307:114,519,6 km12.000 mNorth Island of New Zealandusgs.gov

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 0178
 Whangarei: 49,2%
 Maungakaramea: 30,8%
 Portland: 15,4%
 Khác: 4,6%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.