Mã Bưu Chính tiếp theo · 0171

Mã Bưu Chính 0170 - Northland

Khu vực Mã Bưu Chính 017026,7 km²
Dân số781
Dân số nam382 (48,9%)
Dân số nữ399 (51,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +39,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,8%
Độ tuổi trung bình41,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,5 năm
Mã Vùng9
Các vùng lân cậnMaunu
Giờ địa phươngThứ Hai 17:28
Múi giờGiờ Chuẩn New Zealand
Tọa độ-35.77711110256165° / 174.2614026229391°
Mã Bưu Chính liên quan017101720173017401750176

Bản đồ Mã Bưu Chính 0170

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 0170

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số560612686781
Mật độ dân số21,0 / km²22,9 / km²25,7 / km²29,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 0170 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 0170+39,5%+27,6%+13,8%
Northland+28,4%+20,7%+10,2%
New Zealand+47,1%+33,3%+17,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 0170

Độ tuổi trung bình: 41,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 017041,7 năm42,5 năm40,8 năm
Northland42,7 năm43,2 năm42,1 năm
New Zealand37,9 năm38,9 năm36,9 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 0170

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5292757
5-9302858
10-14292656
15-19262450
20-24191939
25-29182038
30-34171936
35-39202343
40-44252954
45-49262855
50-54273058
55-59262754
60-64242549
65-69222245
70-74171836
75-79121326
80-8491019
85 cộng61118
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 0170

Mật độ dân số: 29,3 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 017078126,7 km²29,3 / km²
Northland16040930.102,7 km²5,33 / km²
New Zealand4,4 triệu270.103,3 km²16,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 0170

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 0170
 Maunu: 27,3%
 Maungatapere: 18,2%
 Nelson: 9,1%
 Whangarei: 9,1%
 Port Whangarei: 9,1%
 Raumanga: 9,1%
 Ngunguru: 9,1%
 Otaika: 9,1%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 0170
 Mã Vùng 9: 75,9%
 Mã Vùng 21: 10,3%
 Mã Vùng 27: 6,9%
 Mã Vùng 3: 3,4%
 Mã Vùng 22: 3,4%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Các dịch vụ tịa nhà: 16,7%
 Mua sắm: 16,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 15,3%
 Công nghiệp: 8,3%
 Y học: 8,3%
 Làm đẹp & Spa: 6,9%
 Dịch vụ địa phương: 5,6%
 Nhà hàng: 5,6%
 Đồ ăn: 4,2%
 Khác: 12,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0170

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 01706.810 t8,72 t255,2 t/km²
Northland543.395 t3,39 t18,1 t/km²
New Zealand37.929.206 t8,61 t140,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0170

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6.810 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20138,72 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)255,2 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
17/12/200307:114,529,3 km12.000 mNorth Island of New Zealandusgs.gov

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 0170
 Whangarei: 73,1%
 Maungatapere: 23,1%
 Marlborough: 3,8%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.