9930 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 9935 - Bugøynes, Finnmark

Thành Phố Ưu TiênBugøynes
Khu vực Mã Bưu Chính 993597,1 km²
Dân số64
Dân số nam32 (49,8%)
Dân số nữ32 (50,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +39,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +25,5%
Độ tuổi trung bình39,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,4 năm
Giờ địa phươngThứ Sáu 07:09
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ69.95896321155891° / 29.463387280510833°
Mã Bưu Chính liên quan991499159916991799259930

Bản đồ Mã Bưu Chính 9935

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9935

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số46465164
Mật độ dân số0,47 / km²0,47 / km²0,52 / km²0,66 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9935 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 25,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9935+39,1%+39,1%+25,5%
Finnmark-14,8%-4,8%-0,1%
Na Uy+30,2%+23,2%+16,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9935

Độ tuổi trung bình: 39,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 993539,3 năm39,4 năm39,3 năm
Finnmark39,5 năm39,9 năm39,1 năm
Na Uy38,8 năm39,6 năm38 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9935

Mật độ dân số: 0,66 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 99356497,1 km²0,66 / km²
Finnmark7505174.273,1 km²1,01 / km²
Na Uy4,9 triệu322.754,2 km²15,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 9935

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 9935
 Mã Vùng 9: 52,9%
 Mã Vùng 7: 35,3%
 Mã Vùng 4: 8,8%
 Mã Vùng 2: 2,9%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 40,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 14,3%
 Giáo dục: 11,9%
 Nhà hàng: 9,5%
 Khách sạn & Du lịch: 7,1%
 Mua sắm: 4,8%
 Khác: 11,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9935

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 99351.078 t16,9 t11,1 t/km²
Finnmark888.612 t11,8 t12 t/km²
Na Uy86.855.170 t17,7 t269,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9935

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1.078 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201316,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)11,1 t/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.