9810 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 9912

Mã Bưu Chính 9910 - Bjørnevatn, Finnmark

Thành Phố Ưu TiênBjørnevatn
Khu vực Mã Bưu Chính 9910248,5 km²
Dân số8252
Dân số nam4112 (49,8%)
Dân số nữ4140 (50,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +1,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +4,3%
Độ tuổi trung bình39,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,4 năm
Giờ địa phươngThứ Sáu 07:15
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ69.60078422033129° / 29.97160104885274°
Mã Bưu Chính liên quan981099129914991599169917

Bản đồ Mã Bưu Chính 9910

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9910

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số8146790779158252
Mật độ dân số32,8 / km²31,8 / km²31,8 / km²33,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9910 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 4,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9910+1,3%+4,4%+4,3%
Finnmark-14,8%-4,8%-0,1%
Na Uy+30,2%+23,2%+16,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9910

Độ tuổi trung bình: 39,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 991039,4 năm39,4 năm39,3 năm
Finnmark39,5 năm39,9 năm39,1 năm
Na Uy38,8 năm39,6 năm38 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9910

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5230235465
5-9221259480
10-14292272564
15-19299277577
20-24267266534
25-29258245504
30-34240236477
35-39292314607
40-44361307668
45-49310290600
50-54260284545
55-59256250506
60-64266238504
65-69200176377
70-74120148269
75-79118112231
80-8478123201
85 cộng44107152
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9910

Mật độ dân số: 33,2 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 99108252248,5 km²33,2 / km²
Finnmark7505174.273,1 km²1,01 / km²
Na Uy4,9 triệu322.754,2 km²15,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 9910

Dân số ước tính từ năm 500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 9910
 Mã Vùng 9: 47,2%
 Mã Vùng 7: 30,2%
 Mã Vùng 4: 18,9%
 Khác: 3,8%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 23%
 Giáo dục: 9,9%
 Khách sạn & Du lịch: 8,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,5%
 Nhà hàng: 6,8%
 Đồ ăn: 6,2%
 Mua sắm: 5,6%
 Thể thao & Hoạt động: 5,6%
 Ô tô: 5%
 Khác: 14,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9910

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 9910146.469 t17,7 t589,3 t/km²
Finnmark888.612 t11,8 t12 t/km²
Na Uy86.855.170 t17,7 t269,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9910

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)146.469 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201317,7 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)589,3 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
19/08/199404:193,160,7 km5.000 mNorway-Russia border regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.