9800 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 9910

Mã Bưu Chính 9900 - Kirkenes, Finnmark

Thành Phố Ưu TiênKirkenes
Khu vực Mã Bưu Chính 9900966,5 km²
Dân số878
Dân số nam437 (49,7%)
Dân số nữ441 (50,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +31,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,9%
Độ tuổi trung bình39,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,5 năm
Giờ địa phươngThứ Sáu 07:20
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ69.71221038690545° / 30.432281990658378°
Mã Bưu Chính liên quan980099109912991499159916

Bản đồ Mã Bưu Chính 9900

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9900

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số666752771878
Mật độ dân số0,69 / km²0,78 / km²0,8 / km²0,91 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9900 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9900+31,8%+16,8%+13,9%
Finnmark-14,8%-4,8%-0,1%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9900

Độ tuổi trung bình: 39,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 990039,2 năm39,5 năm38,9 năm
Finnmark39,5 năm39,9 năm39,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9900

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5242550
5-9242751
10-14312860
15-19322961
20-24292958
25-29282755
30-34262652
35-39313465
40-44383371
45-49333165
50-54283159
55-59272755
60-64282554
65-69211940
70-74131629
75-79121225
80-8481321
85 cộng41116
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9900

Mật độ dân số: 0,91 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 9900878966,5 km²0,91 / km²
Finnmark7505174.273,1 km²1,01 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 9900

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 9900
 Mã Vùng 7: 47%
 Mã Vùng 9: 32,9%
 Mã Vùng 4: 17,5%
 Khác: 2,6%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 9900

9900 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19,8%
 Công nghiệp: 12%
 Khách sạn & Du lịch: 8,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,7%
 Nhà hàng: 8,3%
 Y học: 6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,7%
 Thể thao & Hoạt động: 5,1%
 Khác: 25,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện114.712,5
Tiệm cắt tóc74.68,0
Nghệ thuật sáng tạo54.45,7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị94.210,3
Lắp đặt điện104.211,4
Nhà Thầu Chính66,8
Chỗ ở khác64.16,8
Hãng Du Lịch74.48,0
Khách sạn và nhà nghỉ94.110,3
Taxi65.06,8
Bán sỉ máy móc94.510,3
Các tổ chức thành viên khác84.79,1
Giao thông vận tải hậu cần103.811,4
Hoạt động vận chuyển khác84.59,1
Bệnh viện94.310,3
Dịch vụ kinh doanh74.58,0
Nhân viên kế toán66,8
Pháp lí và tài chính54.05,7
Quản lí đoàn thể74.08,0
Quán bar, quán rượu và quán rượu54.15,7
Cửa Hàng Bách Hóa84.19,1
Cửa hàng quần áo114.012,5
Cửa hàng điện tử134.014,8
Hiệu Giày63.96,8
Mua Sắm Khác134.214,8
Phụ kiện quần áo84.09,1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa84.19,1

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 9900

 Vừa phải: 54,5%
 Không tốn kém: 27,3%
 Đắt: 18,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9900

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 990014.830 t16,9 t15,3 t/km²
Finnmark888.612 t11,8 t12 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9900

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)14.830 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201316,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)15,3 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
19/08/199404:193,174,2 km5.000 mNorway-Russia border regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.