7882 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 7884 - Nord-Trøndelag

Khu vực Mã Bưu Chính 78841.276,1 km²
Dân số102
Dân số nam52 (51,4%)
Dân số nữ50 (48,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +17,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +8,5%
Độ tuổi trung bình45 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới43,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới46,6 năm
Mã Vùng74
Giờ địa phươngThứ Bảy 12:37
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ64.19217254879791° / 13.706140018257338°
Mã Bưu Chính liên quan786478697870787178737882

Bản đồ Mã Bưu Chính 7884

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 7884

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số877894102
Mật độ dân số0,07 / km²0,06 / km²0,07 / km²0,08 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 7884 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 8,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 7884+17,2%+30,8%+8,5%
Nord-Trøndelag+6,1%+7,9%+7,1%
Na Uy+30,2%+23,2%+16,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 7884

Độ tuổi trung bình: 45 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 788445 năm46,6 năm43,5 năm
Nord-Trøndelag40,6 năm41,3 năm40 năm
Na Uy38,8 năm39,6 năm38 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 7884

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5225
5-9437
10-14438
15-19336
20-24337
25-29224
30-34325
35-39337
40-44337
45-49336
50-54437
55-59449
60-64438
65-69437
70-74235
75-79235
80-84224
85 cộng124
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 7884

Mật độ dân số: 0,08 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 78841021.276,1 km²0,08 / km²
Nord-Trøndelag13663929.680,3 km²4,6 / km²
Na Uy4,9 triệu322.754,2 km²15,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 7884

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 7884
 Mã Vùng 7: 59,3%
 Mã Vùng 9: 25,9%
 Mã Vùng 4: 11,1%
 Mã Vùng 2: 3,7%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Đồ ăn: 14,7%
 Khách sạn & Du lịch: 14,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,8%
 Thể thao & Hoạt động: 11,8%
 Làm đẹp & Spa: 8,8%
 Công nghiệp: 5,9%
 Y học: 5,9%
 Nhà hàng: 5,9%
 Ô tô: 2,9%
 Dịch vụ tài chính: 2,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 2,9%
 Thú cưng: 2,9%
 Dịch vụ bưu chính: 2,9%
 Tôn giáo: 2,9%
 Mua sắm: 2,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7884

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 78841.856 t18,2 t1,46 t/km²
Nord-Trøndelag1.834.122 t13,4 t61,8 t/km²
Na Uy86.855.170 t17,7 t269,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7884

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1.856 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,2 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1,46 t/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.