7860 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 7864

Mã Bưu Chính 7863 - Nord-Trøndelag

Khu vực Mã Bưu Chính 7863606,8 km²
Dân số2585
Dân số nam1321 (51,1%)
Dân số nữ1264 (48,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -13,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -1,9%
Độ tuổi trung bình40,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,7 năm
Mã Vùng74
Giờ địa phươngChủ Nhật 13:54
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ64.44796048305393° / 11.930201505964915°
Mã Bưu Chính liên quan781878197822786078647869

Bản đồ Mã Bưu Chính 7863

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 7863

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2988271026342585
Mật độ dân số4,92 / km²4,47 / km²4,34 / km²4,26 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 7863 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 1,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 7863-13,5%-4,6%-1,9%
Nord-Trøndelag+6,1%+7,9%+7,1%
Na Uy+30,2%+23,2%+16,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 7863

Độ tuổi trung bình: 40,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 786340,1 năm40,7 năm39,5 năm
Nord-Trøndelag40,6 năm41,3 năm40 năm
Na Uy38,8 năm39,6 năm38 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 7863

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58588173
5-99573168
10-148880168
15-1910387190
20-247873151
25-296675142
30-346868137
35-398576161
40-447992171
45-499671168
50-549793191
55-599979179
60-647273145
65-696676142
70-74484492
75-79344377
80-84333871
85 cộng293766
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 7863

Mật độ dân số: 4,26 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 78632585606,8 km²4,26 / km²
Nord-Trøndelag13663929.680,3 km²4,6 / km²
Na Uy4,9 triệu322.754,2 km²15,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 7863

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 7863
 Mã Vùng 7: 43,3%
 Mã Vùng 9: 37,3%
 Mã Vùng 4: 18%
 Khác: 1,3%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 17,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 15,9%
 Mua sắm: 13,8%
 Khách sạn & Du lịch: 9,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,2%
 Đồ ăn: 5,6%
 Giáo dục: 4,6%
 Thể thao & Hoạt động: 4,6%
 Khác: 20,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7863

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 786346.824 t18,1 t77,2 t/km²
Nord-Trøndelag1.834.122 t13,4 t61,8 t/km²
Na Uy86.855.170 t17,7 t269,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7863

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)46.824 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,1 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)77,2 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
26/04/199212:013,378,4 km10.000 mnorthern Norwayusgs.gov
01/11/198712:393,671 km10.000 mnorthern Norwayusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.