7603 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 7605

Mã Bưu Chính 7604 - Levanger, Nord-Trøndelag

Thành Phố Ưu TiênLevanger
Khu vực Mã Bưu Chính 76042,171 km²
Dân số892
Dân số nam442 (49,6%)
Dân số nữ450 (50,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +14,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +10,1%
Độ tuổi trung bình39,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,1 năm
Giờ địa phươngChủ Nhật 13:45
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ63.74506418082339° / 11.327626991230051°
Mã Bưu Chính liên quan760076017602760376057606

Bản đồ Mã Bưu Chính 7604

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 7604

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số779783810892
Mật độ dân số358,8 / km²360,6 / km²373,0 / km²410,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 7604 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 10,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 7604+14,5%+13,9%+10,1%
Levanger+12,7%+4,9%+2,6%
Nord-Trøndelag+6,1%+7,9%+7,1%
Na Uy+30,2%+23,2%+16,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 7604

Độ tuổi trung bình: 39,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 760439,2 năm40,1 năm38,3 năm
Levanger39,2 năm40,1 năm38,3 năm
Nord-Trøndelag40,6 năm41,3 năm40 năm
Na Uy38,8 năm39,6 năm38 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 7604

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5292857
5-9292857
10-14312961
15-19353369
20-24313163
25-29242448
30-34242449
35-39262754
40-44323163
45-49323163
50-54313062
55-59302960
60-64262754
65-69212344
70-74151631
75-79121527
80-8471219
85 cộng61320
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 7604

Mật độ dân số: 410,8 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 76048922,171 km²410,8 / km²
Levanger35794,98 km²718,7 / km²
Nord-Trøndelag13663929.680,3 km²4,6 / km²
Na Uy4,9 triệu322.754,2 km²15,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 7604

Dân số ước tính từ năm 1710 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 7604
 Mã Vùng 9: 57,9%
 Mã Vùng 4: 22,4%
 Mã Vùng 7: 18,4%
 Khác: 1,3%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Các dịch vụ tịa nhà: 18,3%
 Công nghiệp: 16,7%
 Mua sắm: 16,7%
 Ô tô: 10%
 Y học: 8,3%
 Đồ ăn: 6,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,7%
 Khách sạn & Du lịch: 5%
 Dịch vụ địa phương: 5%
 Khác: 6,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7604

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 760416.371 t18,4 t7.539 t/km²
Levanger65.688 t18,4 t13.190 t/km²
Nord-Trøndelag1.834.122 t13,4 t61,8 t/km²
Na Uy86.855.170 t17,7 t269,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7604

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)16.371 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,4 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)7.539 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Thành Phố Ưu Tiên

Levanger là một thị xã và đô thị ở hạt Nord-Trøndelag, Na Uy. Đô thị này thuộc vùng Innherad. Trung tâm hành chính của đô thị này là thị trấn Levanger. trấn Levanger đã được lập thành một đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Các đô thị n..  ︎  Trang Wikipedia về Levanger

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.