7504 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 7512

Mã Bưu Chính 7510 - Kvithamar, Nord-Trøndelag

Thành Phố Ưu TiênKvithamar
Khu vực Mã Bưu Chính 7510135 km²
Dân số1983
Dân số nam995 (50,2%)
Dân số nữ988 (49,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +72,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +31,7%
Độ tuổi trung bình38,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,3 năm
Giờ địa phươngThứ Ba 12:00
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ63.5185826641834° / 10.848490768184497°
Mã Bưu Chính liên quan750475127513751475177519

Bản đồ Mã Bưu Chính 7510

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 7510

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1150133615061983
Mật độ dân số8,52 / km²9,89 / km²11,2 / km²14,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 7510 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 31,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 7510+72,4%+48,4%+31,7%
Nord-Trøndelag+6,1%+7,9%+7,1%
Na Uy+30,2%+23,2%+16,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 7510

Độ tuổi trung bình: 38,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 751038,6 năm39,3 năm37,9 năm
Nord-Trøndelag40,6 năm41,3 năm40 năm
Na Uy38,8 năm39,6 năm38 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 7510

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56965134
5-96865133
10-147771148
15-197467141
20-245858116
25-295355108
30-345652108
35-397572147
40-447674151
45-497268140
50-546160121
55-596260122
60-646157118
65-694953102
70-74343570
75-79222851
80-84162441
85 cộng132640
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 7510

Mật độ dân số: 14,7 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 75101983135 km²14,7 / km²
Nord-Trøndelag13663929.680,3 km²4,6 / km²
Na Uy4,9 triệu322.754,2 km²15,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 7510

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 7510
 Mã Vùng 7: 45,5%
 Mã Vùng 9: 42,6%
 Mã Vùng 4: 9,9%
 Khác: 2%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 25%
 Các dịch vụ tịa nhà: 11,7%
 Thể thao & Hoạt động: 10,8%
 Giáo dục: 10%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,2%
 Mua sắm: 5,8%
 Y học: 5%
 Khác: 22,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7510

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 751022.214 t11,2 t164,5 t/km²
Nord-Trøndelag1.834.122 t13,4 t61,8 t/km²
Na Uy86.855.170 t17,7 t269,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7510

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)22.214 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,2 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)164,5 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.