Mã Bưu Chính tiếp theo · 7501

Mã Bưu Chính 7500 - Stjørdal, Nord-Trøndelag

Thành Phố Ưu TiênStjørdal
Khu vực Mã Bưu Chính 75000,775 km²
Dân số1660
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +20,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +9,4%
Các thành phố liên kếtStjørdalshalsen
Giờ địa phươngThứ Hai 08:44
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ63.47165479644424° / 10.928659766099067°
Mã Bưu Chính liên quan750175027503750475057506

Bản đồ Mã Bưu Chính 7500

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 7500

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1378146615181660
Mật độ dân số1778 / km²1892 / km²1959 / km²2142 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 7500 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 9,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 7500+20,5%+13,2%+9,4%
Stjørdalshalsen+34,7%+22,4%+14,9%
Nord-Trøndelag+6,1%+7,9%+7,1%
Na Uy+30,2%+23,2%+16,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 7500

Mật độ dân số: 2142 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 750016600,775 km²2142 / km²
Stjørdalshalsen1079010,7 km²1012 / km²
Nord-Trøndelag13663929.680,3 km²4,6 / km²
Na Uy4,9 triệu322.754,2 km²15,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 7500

Dân số ước tính từ năm 1710 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 7500
 Mã Vùng 7: 51,9%
 Mã Vùng 9: 31,5%
 Mã Vùng 4: 13,6%
 Khác: 3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 7500

7500 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 21,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,2%
 Nhà hàng: 8,9%
 Y học: 7,2%
 Công nghiệp: 6,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,8%
 Giáo dục: 6,7%
 Làm đẹp & Spa: 5,6%
 Đồ ăn: 5%
 Khác: 19,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe104.36,0
Sửa chữa xe hơi144.28,4
Đại Lý Xe Mới104.36,0
Thẩm mỹ viện334.519,9
Tiệm cắt tóc244.714,5
Trường mầm non, mẫu giáo105.06,0
Công Ty Tín Dụng174.010,2
Ngân hàng93.85,4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị134.17,8
Bất Động Sản264.115,7
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước94.55,4
Ngành xây dựng khác144.08,4
Nhà Thầu Chính113.96,6
Du lịch và đi lại106,0
Bán sỉ máy móc194.811,4
Bán sỉ vật liệu xây dựng94.15,4
Các tổ chức thành viên khác93.95,4
Giao thông vận tải hậu cần114.06,6
Hoạt động vận chuyển khác94.45,4
Xây dựng các tòa nhà105.06,0
Đại lí bán sỉ104.36,0
Bệnh viện103.76,0
Sức khoẻ và y tế223.613,3
Nhân viên kế toán105.06,0
Pháp lí và tài chính105.06,0
Quản lí đoàn thể174.010,2
Quán bar, quán rượu và quán rượu123.97,2
Quán cà phê114.16,6
Cửa hàng phần cứng114.16,6
Cửa hàng quần áo284.416,9
Cửa hàng điện tử214.112,7
Mua Sắm Khác214.112,7
Phụ kiện quần áo144.28,4
Thiết bị gia dụng và hàng hóa134.07,8

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 7500

 Không tốn kém: 51,5%
 Vừa phải: 42,4%
 Đắt: 6,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7500

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 750030.467 t18,4 t39.320 t/km²
Stjørdalshalsen198.037 t18,4 t18.582 t/km²
Nord-Trøndelag1.834.122 t13,4 t61,8 t/km²
Na Uy86.855.170 t17,7 t269,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7500

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)30.467 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,4 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)39.320 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Thành Phố Ưu Tiên

là một đô thị ở hạt Nord-Trøndelag, Na Uy. Đô thị này thuộc khu vực Stjørdalen. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Stjørdal. đã được lập thành một đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Stjørdal đã được chia thành Øvre Stjørdal v..  ︎  Trang Wikipedia về Stjørdal

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.