4955 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 4957

Mã Bưu Chính 4956 - Risør, Aust-Agder

Thành Phố Ưu TiênRisør
Khu vực Mã Bưu Chính 49568,4 km²
Dân số1067
Dân số nam531 (49,8%)
Dân số nữ536 (50,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +2,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -8%
Độ tuổi trung bình43,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,6 năm
Giờ địa phươngThứ Sáu 22:19
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ58.7056057245471° / 9.174828078155823°
Mã Bưu Chính liên quan495049514952495349554957

Bản đồ Mã Bưu Chính 4956

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 4956

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1039120111601067
Mật độ dân số124,2 / km²143,5 / km²138,6 / km²127,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 4956 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 4956+2,7%-11,2%-8%
Aust-Agder+21,5%+16,9%+12,3%
Na Uy+30,2%+23,2%+16,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 4956

Độ tuổi trung bình: 43,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 495643,2 năm44,6 năm41,8 năm
Aust-Agder39,3 năm40,3 năm38,4 năm
Na Uy38,8 năm39,6 năm38 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 4956

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5282655
5-9242550
10-14383472
15-19373875
20-24353065
25-29272250
30-34272451
35-39393575
40-44333569
45-49393877
50-54353974
55-59383876
60-64434083
65-69312860
70-74202243
75-79151934
80-84111931
85 cộng132235
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 4956

Mật độ dân số: 127,5 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 495610678,4 km²127,5 / km²
Aust-Agder11540111.888,6 km²9,71 / km²
Na Uy4,9 triệu322.754,2 km²15,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 4956

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Doanh nghiệp tại Mã Bưu Chính 4956

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 4956

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 495619.583 t18,4 t2.340 t/km²
Aust-Agder1.624.923 t14,1 t136,7 t/km²
Na Uy86.855.170 t17,7 t269,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 4956

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19.583 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,4 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.340 t/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.