4865 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 4876

Mã Bưu Chính 4870 - Fevik, Aust-Agder

Thành Phố Ưu TiênFevik
Khu vực Mã Bưu Chính 487013,1 km²
Dân số3427
Dân số nam1717 (50,1%)
Dân số nữ1710 (49,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +62,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +19,9%
Độ tuổi trung bình37,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,1 năm
Giờ địa phươngThứ Sáu 22:18
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ58.38527504787645° / 8.68883114812864°
Mã Bưu Chính liên quan486248654876487748784879

Bản đồ Mã Bưu Chính 4870

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 4870

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2107252228593427
Mật độ dân số161,4 / km²193,2 / km²219,1 / km²262,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 4870 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 19,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 4870+62,6%+35,9%+19,9%
Aust-Agder+21,5%+16,9%+12,3%
Na Uy+30,2%+23,2%+16,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 4870

Độ tuổi trung bình: 37,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 487037,2 năm38,1 năm36,4 năm
Aust-Agder39,3 năm40,3 năm38,4 năm
Na Uy38,8 năm39,6 năm38 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 4870

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5115106221
5-9113115229
10-14126119246
15-19130123254
20-24124112237
25-2910996206
30-34106105211
35-39126127254
40-44133123256
45-49112114226
50-54107112220
55-5910091192
60-64100106206
65-697879157
70-745458113
75-79404484
80-84243660
85 cộng184664
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 4870

Mật độ dân số: 262,6 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 4870342713,1 km²262,6 / km²
Aust-Agder11540111.888,6 km²9,71 / km²
Na Uy4,9 triệu322.754,2 km²15,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 4870

Dân số ước tính từ năm 1710 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 4870
 Mã Vùng 9: 43,9%
 Mã Vùng 3: 38,5%
 Mã Vùng 4: 16,7%
 Khác: 0,8%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 15,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 12,5%
 Mua sắm: 11,9%
 Giáo dục: 6,9%
 Nhà hàng: 5,6%
 Thể thao & Hoạt động: 5,6%
 Y học: 5%
 Khác: 23,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 4870

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 487038.937 t11,4 t2.983 t/km²
Aust-Agder1.624.923 t14,1 t136,7 t/km²
Na Uy86.855.170 t17,7 t269,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 4870

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)38.937 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,4 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.983 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
20/01/198901:334,263 km10.000 mDenmarkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.