4848 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 4849 - Arendal, Aust-Agder

Thành Phố Ưu TiênArendal
Khu vực Mã Bưu Chính 484966,4 km²
Dân số1856
Dân số nam923 (49,8%)
Dân số nữ933 (50,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +60,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +22,4%
Độ tuổi trung bình40 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới41 năm
Mã Vùng37
Giờ địa phươngThứ Tư 03:23
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ58.545692614995595° / 8.797791379037843°
Mã Bưu Chính liên quan484248434844484648474848

Bản đồ Mã Bưu Chính 4849

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 4849

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1158129815161856
Mật độ dân số17,4 / km²19,5 / km²22,8 / km²28,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 4849 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 22,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 4849+60,3%+43%+22,4%
Aust-Agder+21,5%+16,9%+12,3%
Na Uy+30,2%+23,2%+16,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 4849

Độ tuổi trung bình: 40 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 484940 năm41 năm39 năm
Aust-Agder39,3 năm40,3 năm38,4 năm
Na Uy38,8 năm39,6 năm38 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 4849

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55557112
5-95651108
10-146258120
15-196560126
20-246156117
25-295552107
30-345655111
35-396663130
40-447165136
45-496463128
50-546367130
55-596266128
60-646157119
65-69444590
70-74313567
75-79222951
80-84162441
85 cộng133044
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 4849

Mật độ dân số: 28,0 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 4849185666,4 km²28,0 / km²
Aust-Agder11540111.888,6 km²9,71 / km²
Na Uy4,9 triệu322.754,2 km²15,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 4849

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 4849
 Mã Vùng 9: 44,9%
 Mã Vùng 3: 36,7%
 Mã Vùng 4: 16,3%
 Khác: 2%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 29%
 Ô tô: 13%
 Thể thao & Hoạt động: 11,6%
 Giáo dục: 8,7%
 Khách sạn & Du lịch: 7,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 4,3%
 Nhà hàng: 4,3%
 Khác: 14,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 4849

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 484934.051 t18,3 t512,8 t/km²
Aust-Agder1.624.923 t14,1 t136,7 t/km²
Na Uy86.855.170 t17,7 t269,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 4849

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)34.051 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)512,8 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
20/01/198901:334,281,9 km10.000 mDenmarkusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

là một thị xã và là đô thị ở hạt Aust-Agder, Na Uy. Arendal là thành phố cảng ở nam Na Uy, thủ phủ của Aust-Agder Fylke. Arendal nằm cách thủ đô Oslo 200 km về phía tây nam bên eo biển Skagerrak. Thành phố này có diện tích 270 km2, dân số năm 2004 là 39.826 n..  ︎  Trang Wikipedia về Arendal

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.