4801 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 4812

Mã Bưu Chính 4810 - Eydehavn, Aust-Agder

Thành Phố Ưu TiênEydehavn
Khu vực Mã Bưu Chính 481028,1 km²
Dân số2586
Dân số nam1287 (49,7%)
Dân số nữ1299 (50,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +17,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +15,7%
Độ tuổi trung bình40,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,1 năm
Giờ địa phươngThứ Sáu 19:28
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ58.521924386750925° / 8.896748052894178°
Mã Bưu Chính liên quan480148124815481648174818

Bản đồ Mã Bưu Chính 4810

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 4810

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2194216022352586
Mật độ dân số78,1 / km²76,9 / km²79,6 / km²92,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 4810 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 15,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 4810+17,9%+19,7%+15,7%
Aust-Agder+21,5%+16,9%+12,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 4810

Độ tuổi trung bình: 40,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 481040,1 năm41,1 năm39 năm
Aust-Agder39,3 năm40,3 năm38,4 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 4810

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57779156
5-97872150
10-148681167
15-199084175
20-248578163
25-297672149
30-347876155
35-399188180
40-449990190
45-498988178
50-548793181
55-598691178
60-648580166
65-696163125
70-74444893
75-79314071
80-84233356
85 cộng194261
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 4810

Mật độ dân số: 92,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 4810258628,1 km²92,1 / km²
Aust-Agder11540111.888,6 km²9,71 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 4810

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 4810
 Mã Vùng 9: 42,5%
 Mã Vùng 3: 36,8%
 Mã Vùng 4: 20,7%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 17,5%
 Giáo dục: 11,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,8%
 Mua sắm: 8,8%
 Thể thao & Hoạt động: 8%
 Y học: 7,3%
 Ô tô: 5,8%
 Tôn giáo: 5,1%
 Nhà hàng: 5,1%
 Đồ ăn: 4,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 4,4%
 Khách sạn & Du lịch: 4,4%
 Khác: 8,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 4810

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 481018.882 t7,3 t672,6 t/km²
Aust-Agder1.624.923 t14,1 t136,7 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 4810

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)18.882 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20137,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)672,6 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
20/01/198901:334,281,4 km10.000 mDenmarkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.