4720 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 4724 - Iveland, Aust-Agder

Thành Phố Ưu TiênIveland
Khu vực Mã Bưu Chính 4724184,1 km²
Dân số869
Dân số nam442 (50,9%)
Dân số nữ427 (49,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +45,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +30,5%
Độ tuổi trung bình36,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới35,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới37 năm
Giờ địa phươngThứ Năm 21:52
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ58.45684239345006° / 7.920426284045218°
Mã Bưu Chính liên quan470547064707470847154720

Bản đồ Mã Bưu Chính 4724

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 4724

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số596518666869
Mật độ dân số3,24 / km²2,81 / km²3,62 / km²4,72 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 4724 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 30,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 4724+45,8%+67,8%+30,5%
Aust-Agder+21,5%+16,9%+12,3%
Na Uy+30,2%+23,2%+16,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 4724

Độ tuổi trung bình: 36,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 472436,4 năm37 năm35,9 năm
Aust-Agder39,3 năm40,3 năm38,4 năm
Na Uy38,8 năm39,6 năm38 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 4724

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5293262
5-9312152
10-14343064
15-19323870
20-24303465
25-29322659
30-34282149
35-39312758
40-44322861
45-49283160
50-54343065
55-59282655
60-64252248
65-69181736
70-74111022
75-7951015
80-8481120
85 cộng61117
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 4724

Mật độ dân số: 4,72 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 4724869184,1 km²4,72 / km²
Aust-Agder11540111.888,6 km²9,71 / km²
Na Uy4,9 triệu322.754,2 km²15,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 4724

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 4724
 Mã Vùng 3: 44,4%
 Mã Vùng 9: 40%
 Mã Vùng 4: 13,3%
 Khác: 2,2%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 27,4%
 Giáo dục: 14,5%
 Mua sắm: 9,7%
 Tôn giáo: 8,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,5%
 Ô tô: 4,8%
 Khách sạn & Du lịch: 4,8%
 Khác: 24,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 4724

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 472415.943 t18,3 t86,6 t/km²
Aust-Agder1.624.923 t14,1 t136,7 t/km²
Na Uy86.855.170 t17,7 t269,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 4724

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15.943 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)86,6 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
20/01/198901:334,273,6 km10.000 mDenmarkusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

Iveland là một ngôi làng và đô thị ở hạt Aust-Agder, Na Uy. Nó là một phần của khu vực truyền thống của Sørlandet. Trung tâm hành chính là làng Birketveit. là đô thị nhỏ nhất trong Setesdal. Sông Otra chảy qua Iveland là con sông lớn nhất ở huyện Sørlandet. H..  ︎  Trang Wikipedia về Iveland

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.