0001 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 0015

Mã Bưu Chính 0010 - Oslo

Thành Phố Ưu TiênOslo
Khu vực Mã Bưu Chính 001044.553 m²
Dân số185
Dân số nam92 (49,5%)
Dân số nữ93 (50,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +79,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +30,3%
Độ tuổi trung bình35,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới34,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,4 năm
Mã Vùng2
Các vùng lân cậnSentrum
Giờ địa phươngThứ Ba 22:56
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ59.91729635505257° / 10.72810232309385°
Mã Bưu Chính liên quan000100150018002100240025

Bản đồ Mã Bưu Chính 0010

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 0010

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số103123142185
Mật độ dân số2311 / km²2760 / km²3187 / km²4152 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 0010 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 30,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 0010+79,6%+50,4%+30,3%
Oslo+66,6%+40,7%+25%
Oslo (administrative region)+79,2%+48,2%+29,2%
Na Uy+30,2%+23,2%+16,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 0010

Độ tuổi trung bình: 35,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 001035,2 năm35,4 năm34,9 năm
Oslo36,4 năm36,8 năm35,9 năm
Oslo (administrative region)35,2 năm35,4 năm34,9 năm
Na Uy38,8 năm39,6 năm38 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 0010

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57714
5-95510
10-14449
15-19449
20-246714
25-2991019
30-3410920
35-399817
40-447614
45-496612
50-545511
55-595510
60-64459
65-69337
70-74225
75-79124
80-84124
85 cộng134
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 0010

Mật độ dân số: 4152 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 001018544.553 m²4152 / km²
Oslo919073337,2 km²2725 / km²
Oslo (administrative region)652447480,7 km²1357 / km²
Na Uy4,9 triệu322.754,2 km²15,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 0010

Dân số ước tính từ năm 1830 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 0010
 Sentrum: 72,7%
 Frogner: 18,2%
 Hasle-Løren: 9,1%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Giải trí: 31,2%
 Khách sạn & Du lịch: 31,2%
 Thể thao & Hoạt động: 25%
 Công nghiệp: 6,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0010

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 00103.329 t18 t74.732 t/km²
Oslo16.310.001 t17,7 t48.366 t/km²
Oslo (administrative region)12.045.152 t18,5 t25.057 t/km²
Na Uy86.855.170 t17,7 t269,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0010

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3.329 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)74.732 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
07/04/200401:533,477,7 km22.900 msouthern Norwayusgs.gov
19/11/199401:073,535,2 km10.000 msouthern Norwayusgs.gov
27/11/199310:573,165,1 km10.000 msouthern Norwayusgs.gov
12/11/199311:543,495,2 km10.000 mSwedenusgs.gov
18/02/199222:393,882,9 km10.000 msouthern Norwayusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

Oslo (phát âm tiếng Na Uy: [ùʃlu]  ( nghe) hay [ùslu]) là một khu tự quản, thủ đô và cũng là thành phố đông dân nhất Na Uy. Oslo trở thành khu tự quản (formannskapsdistrikt) vào ngày 1 tháng 1, 1838. Tuy nhiên thành phố đã được Vua Harald III của Na Uy thành l..  ︎  Trang Wikipedia về Oslo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.