(11568) Mã Bưu Chính ở Malta

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Malta
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực316 km²
Dân số403000
Mật độ dân số1275 / km²
Mã Bưu ChínhATD, BBG, BKR (69 thêm nữa)
Mã Bưu Chính11568
Các doanh nghiệp ở Malta16243
Thành phố74

Bản đồ tương tác

(72) Mã Bưu Chính ở Malta

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
ATDAttardAttard114546,6 km²
BBGBirżebbuġaBirżebbuġa104879,3 km²
BKR196932,662 km²
BMLCospicuaBormla58531,017 km²
BRGVittoriosaIl-Birgu19400,532 km²
BZNBalzanBalzan43490,604 km²
DGLDingliDingli35615,7 km²
FGR102341,122 km²
FNTFontanaIl-Fontana7740,471 km²
FRNFlorianaIl-Furjana13980,926 km²
GDJGudjaIl-Gudja31322,298 km²
GHRHal GharghurĦal Għargħur29502,179 km²
GRB10814,607 km²
GSMGħajnsielemGħajnsielem22287,2 km²
GSRGħasriL-Għasri5015,3 km²
GXQGħaxaqĦal Għaxaq43623,933 km²
GZRGżiraIl-Gżira61720,97 km²
HMRĦamrunIl-Ħamrun83281,059 km²
IKLL-IklinL-Iklin33801,725 km²
ISLSengleaL-Isla12100,158 km²
KCM17675,5 km²
KKPKirkopKirkop13720,953 km²
KKRKalkaraIl-Kalkara27761,766 km²
KMNCominoGħajnsielem
LJAIs-SimblijaIn-Naxxar28281,103 km²
LQA69697,2 km²
MDNImdinaL-Imdina4440,89 km²
MFN6271,604 km²
MGRImġarrL-Imġarr365216,1 km²
MLHManikataIl-Mellieħa865822,8 km²
MQBMqabbaL-Imqabba38762,67 km²
MRSMarsaIl-Marsa38462,276 km²
MSDImsidaL-Imsida81851,745 km²
MSKMarsaskalaMarsaskala101455,4 km²
MSTMostaIl-Mosta189716,7 km²
MTFImtarfaL-Imtarfa22300,719 km²
MTPMarsaIl-Marsa
MXKMarsaxlokkMarsaxlokk28784,716 km²
MXRMunxarIl-Munxar4951,315 km²
NDRNadurIn-Nadur36007,1 km²
NXRNaxxarIn-Naxxar1314211,6 km²
PBKPembrokePembroke33672,306 km²
PLAPaolaPaola74972,53 km²
PTA38050,451 km²
QLA19825,9 km²
QRDQrendiIl-Qrendi23275,4 km²
QRMQormiQormi161215,1 km²
RBT1111326,7 km²
SFISafiSafi22992,278 km²
SGNSaint JohnSaint John113302,61 km²
SGWSiġġiewiIs-Siġġiewi790919,3 km²
SLC28100,693 km²
SLMSliemaTas-Sliema114851,272 km²
SLZSan LawrenzSaint Lawrence6243,574 km²
SNTSannatSannat18203,854 km²
SPB1670014,5 km²
STJPacevilleSaint Julian's67301,591 km²
SVRSanta VeneraSaint Venera65270,868 km²
SWQSwieqiIs-Swieqi94603,008 km²
TXNTarxienTarxien92800,893 km²
VCTVictoriaVictoria59212,909 km²
VLTTa’ GiorniSaint John48900,857 km²
XBXTa’ XbiexTa’ Xbiex15630,291 km²
XJRXgħajraIx-Xgħajra20320,957 km²
XLNXlendiIl-Munxar4821,514 km²
XRAXagħraIx-Xagħra39757,6 km²
XWKXewkijaIx-Xewkija32524,529 km²
ZBBHaz-ZebbugĦaż-Żebbuġ9475,6 km²
ZBGHaz-ZebbugĦaż-Żebbuġ115448,7 km²
ZBR139615,3 km²
ZRQ105128,4 km²
ZTN116695,4 km²

Malta

Cộng hòa Malta là một đảo quốc nhỏ gồm bảy hòn đảo giữa Địa Trung Hải, cách đảo Sicilia của Ý 93 km về phía nam, cách Tunisia 288 km về phía bắc, vịnh Gibralta 1826 km về phía đông và Alexandria 1510 km về phía tây. Ngôn ngữ chính thức là tiếng Malta và tiếng ..  ︎  Trang Wikipedia về Malta